sparking interest
khơi gợi sự quan tâm
sparking creativity
khơi gợi sự sáng tạo
sparking debate
khơi gợi tranh luận
sparking joy
khơi gợi niềm vui
sparking innovation
khơi gợi sự đổi mới
sparking change
khơi gợi sự thay đổi
sparking conversation
khơi gợi cuộc trò chuyện
sparking enthusiasm
khơi gợi sự nhiệt tình
sparking excitement
khơi gợi sự phấn khích
sparking action
khơi gợi hành động
her speech was sparking interest among the audience.
Bài phát biểu của cô ấy đang khơi gợi sự quan tâm từ khán giả.
the new project is sparking excitement in the team.
Dự án mới đang khơi dậy sự hào hứng trong nhóm.
his innovative ideas are sparking creativity in the workplace.
Những ý tưởng sáng tạo của anh ấy đang khơi nguồn sự sáng tạo trong công sở.
the movie is sparking conversations about important social issues.
Bộ phim đang khơi nên những cuộc trò chuyện về những vấn đề xã hội quan trọng.
she has a way of sparking joy in everyone she meets.
Cô ấy có một cách để khơi gợi niềm vui trong mỗi người cô ấy gặp.
the festival is sparking a sense of community among residents.
Lễ hội đang khơi dậy cảm giác cộng đồng giữa các cư dân.
his passion for music is sparking inspiration in young artists.
Đam mê âm nhạc của anh ấy đang khơi nguồn cảm hứng cho những nghệ sĩ trẻ.
the debate is sparking new ideas in the field of science.
Cuộc tranh luận đang khơi gợi những ý tưởng mới trong lĩnh vực khoa học.
the new app is sparking interest in technology among students.
Ứng dụng mới đang khơi gợi sự quan tâm đến công nghệ trong số học sinh.
her unique perspective is sparking discussions in the art community.
Quan điểm độc đáo của cô ấy đang khơi nên những cuộc thảo luận trong cộng đồng nghệ thuật.
sparking interest
khơi gợi sự quan tâm
sparking creativity
khơi gợi sự sáng tạo
sparking debate
khơi gợi tranh luận
sparking joy
khơi gợi niềm vui
sparking innovation
khơi gợi sự đổi mới
sparking change
khơi gợi sự thay đổi
sparking conversation
khơi gợi cuộc trò chuyện
sparking enthusiasm
khơi gợi sự nhiệt tình
sparking excitement
khơi gợi sự phấn khích
sparking action
khơi gợi hành động
her speech was sparking interest among the audience.
Bài phát biểu của cô ấy đang khơi gợi sự quan tâm từ khán giả.
the new project is sparking excitement in the team.
Dự án mới đang khơi dậy sự hào hứng trong nhóm.
his innovative ideas are sparking creativity in the workplace.
Những ý tưởng sáng tạo của anh ấy đang khơi nguồn sự sáng tạo trong công sở.
the movie is sparking conversations about important social issues.
Bộ phim đang khơi nên những cuộc trò chuyện về những vấn đề xã hội quan trọng.
she has a way of sparking joy in everyone she meets.
Cô ấy có một cách để khơi gợi niềm vui trong mỗi người cô ấy gặp.
the festival is sparking a sense of community among residents.
Lễ hội đang khơi dậy cảm giác cộng đồng giữa các cư dân.
his passion for music is sparking inspiration in young artists.
Đam mê âm nhạc của anh ấy đang khơi nguồn cảm hứng cho những nghệ sĩ trẻ.
the debate is sparking new ideas in the field of science.
Cuộc tranh luận đang khơi gợi những ý tưởng mới trong lĩnh vực khoa học.
the new app is sparking interest in technology among students.
Ứng dụng mới đang khơi gợi sự quan tâm đến công nghệ trong số học sinh.
her unique perspective is sparking discussions in the art community.
Quan điểm độc đáo của cô ấy đang khơi nên những cuộc thảo luận trong cộng đồng nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay