gapped tooth
răng bị hở
gapped market
thị trường còn khoảng trống
gapping hole
lỗ hổng
gapped area
khu vực còn khoảng trống
gapped fence
hàng rào bị hở
gapped line
đường kẻ bị hở
gapped knowledge
thiếu kiến thức
gapping space
khoảng trống
gapped information
thông tin còn thiếu
gapped understanding
thiếu sự hiểu biết
the report had several gapped areas where more research was needed.
Báo cáo có một số khu vực còn thiếu sót cần nghiên cứu thêm.
we found a gapped tooth during the routine dental check-up.
Chúng tôi phát hiện một chiếc răng bị kẽ trong khi kiểm tra răng định kỳ.
the market research revealed a gapped segment of consumers.
Nghiên cứu thị trường cho thấy một phân khúc người tiêu dùng còn thiếu.
there was a gapped understanding of the project's complexities.
Có sự hiểu biết còn thiếu sót về sự phức tạp của dự án.
the historical record has several gapped years regarding his early life.
Bản ghi lịch sử có một số năm còn thiếu sót liên quan đến thời thơ ấu của ông.
the fence had a large gapped section where animals could escape.
Hàng rào có một đoạn lớn bị thiếu, nơi động vật có thể thoát ra.
the team identified a gapped skill set within the department.
Nhóm đã xác định một bộ kỹ năng còn thiếu trong phòng ban.
the timeline had a gapped period between the two major events.
Lịch trình có một khoảng thời gian còn thiếu giữa hai sự kiện lớn.
the data set was incomplete with several gapped entries.
Tập dữ liệu không đầy đủ với một số mục nhập còn thiếu.
the security system had a gapped vulnerability that hackers exploited.
Hệ thống bảo mật có một lỗ hổng còn thiếu mà tin tặc đã khai thác.
the knowledge base was gapped in certain technical areas.
Cơ sở kiến thức còn thiếu sót ở một số lĩnh vực kỹ thuật nhất định.
gapped tooth
răng bị hở
gapped market
thị trường còn khoảng trống
gapping hole
lỗ hổng
gapped area
khu vực còn khoảng trống
gapped fence
hàng rào bị hở
gapped line
đường kẻ bị hở
gapped knowledge
thiếu kiến thức
gapping space
khoảng trống
gapped information
thông tin còn thiếu
gapped understanding
thiếu sự hiểu biết
the report had several gapped areas where more research was needed.
Báo cáo có một số khu vực còn thiếu sót cần nghiên cứu thêm.
we found a gapped tooth during the routine dental check-up.
Chúng tôi phát hiện một chiếc răng bị kẽ trong khi kiểm tra răng định kỳ.
the market research revealed a gapped segment of consumers.
Nghiên cứu thị trường cho thấy một phân khúc người tiêu dùng còn thiếu.
there was a gapped understanding of the project's complexities.
Có sự hiểu biết còn thiếu sót về sự phức tạp của dự án.
the historical record has several gapped years regarding his early life.
Bản ghi lịch sử có một số năm còn thiếu sót liên quan đến thời thơ ấu của ông.
the fence had a large gapped section where animals could escape.
Hàng rào có một đoạn lớn bị thiếu, nơi động vật có thể thoát ra.
the team identified a gapped skill set within the department.
Nhóm đã xác định một bộ kỹ năng còn thiếu trong phòng ban.
the timeline had a gapped period between the two major events.
Lịch trình có một khoảng thời gian còn thiếu giữa hai sự kiện lớn.
the data set was incomplete with several gapped entries.
Tập dữ liệu không đầy đủ với một số mục nhập còn thiếu.
the security system had a gapped vulnerability that hackers exploited.
Hệ thống bảo mật có một lỗ hổng còn thiếu mà tin tặc đã khai thác.
the knowledge base was gapped in certain technical areas.
Cơ sở kiến thức còn thiếu sót ở một số lĩnh vực kỹ thuật nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay