garmented

[Mỹ]/[ˈɡɑːməntɪd]/
[Anh]/[ˈɡɑːrməntɪd]/

Dịch

adj.Clothed; dressed.; Adorned; decorated.
v. (used reflexively)To dress oneself; to clothe oneself.

Cụm từ & Cách kết hợp

garmented in silk

mặc áo lụa

finely garmented

mặc áo tinh xảo

garmented brightly

mặc áo rực rỡ

garmenting the stage

trang trí sân khấu

garmented simply

mặc áo đơn giản

newly garmented

mặc áo mới

garmented with lace

mặc áo có ren

being garmented

đang được mặc áo

garmented hands

tay được mặc áo

garmented figures

nhân vật được mặc áo

Câu ví dụ

the queen was elegantly garmented in a flowing silk gown.

Nữ hoàng được khoác lên mình một chiếc váy lụa thướt tha một cách thanh lịch.

he felt self-conscious being garmented in such formal attire.

Anh cảm thấy tự ti khi mặc trang phục lịch sự như vậy.

the actors were meticulously garmented for the historical play.

Các diễn viên được trang bị trang phục một cách tỉ mỉ cho vở kịch lịch sử.

she was garmented in a simple cotton dress for the picnic.

Cô ấy mặc một chiếc váy cotton đơn giản cho buổi dã ngoại.

the dancers were brightly garmented for the vibrant performance.

Các vũ công được trang bị những bộ trang phục rực rỡ cho màn trình diễn sôi động.

the statue was garmented in ancient roman robes.

Tượng được khoác lên mình những bộ áo choàng La Mã cổ đại.

the children were playfully garmented in costumes for halloween.

Trẻ em vui vẻ khoác lên mình những bộ trang phục cho Halloween.

the bride was beautifully garmented in a white wedding dress.

Cô dâu mặc một chiếc váy cưới màu trắng xinh đẹp.

the historical figures were accurately garmented for the museum exhibit.

Những nhân vật lịch sử được trang bị trang phục chính xác cho triển lãm bảo tàng.

the mannequin was garmented in the latest fashion trends.

Tượng thử đồ được khoác lên mình những xu hướng thời trang mới nhất.

the villagers were traditionally garmented in hand-woven textiles.

Người dân làng truyền thống khoác lên mình những loại vải dệt thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay