robed figure
nhân vật có áo choàng
robed priest
tu sĩ có áo choàng
robed woman
người phụ nữ có áo choàng
robed man
người đàn ông có áo choàng
robed in white
mặc áo choàng trắng
robed in black
mặc áo choàng đen
robed figurehead
nhân vật chủ chốt có áo choàng
robed attendant
người hầu có áo choàng
robed sage
người thông thái có áo choàng
robed deity
thần linh có áo choàng
the robed figure entered the room quietly.
Hình ảnh người đàn ông khoác áo choàng đã bước vào phòng một cách lặng lẽ.
he was robed in a magnificent cloak during the ceremony.
Anh ta khoác lên mình một chiếc áo choàng lộng lẫy trong suốt buổi lễ.
the robed priest offered blessings to the congregation.
Linh mục khoác áo choàng đã ban phước cho hội thánh.
she admired the robed dancers at the festival.
Cô ấy ngưỡng mộ những vũ công khoác áo choàng tại lễ hội.
the robed monks walked in silence through the temple.
Những nhà sư khoác áo choàng đi trong im lặng qua ngôi đền.
in the painting, a robed woman held a lantern.
Trong bức tranh, một người phụ nữ khoác áo choàng cầm một ngọn đèn lồng.
the robed judge presided over the court proceedings.
Thẩm phán khoác áo choàng chủ tọa phiên tòa.
they saw a robed figure standing on the hill.
Họ nhìn thấy một người đàn ông khoác áo choàng đứng trên đồi.
the robed scholars discussed ancient texts.
Các học giả khoác áo choàng thảo luận về các văn bản cổ.
during the play, the robed character revealed a secret.
Trong suốt vở kịch, nhân vật khoác áo choàng đã tiết lộ một bí mật.
robed figure
nhân vật có áo choàng
robed priest
tu sĩ có áo choàng
robed woman
người phụ nữ có áo choàng
robed man
người đàn ông có áo choàng
robed in white
mặc áo choàng trắng
robed in black
mặc áo choàng đen
robed figurehead
nhân vật chủ chốt có áo choàng
robed attendant
người hầu có áo choàng
robed sage
người thông thái có áo choàng
robed deity
thần linh có áo choàng
the robed figure entered the room quietly.
Hình ảnh người đàn ông khoác áo choàng đã bước vào phòng một cách lặng lẽ.
he was robed in a magnificent cloak during the ceremony.
Anh ta khoác lên mình một chiếc áo choàng lộng lẫy trong suốt buổi lễ.
the robed priest offered blessings to the congregation.
Linh mục khoác áo choàng đã ban phước cho hội thánh.
she admired the robed dancers at the festival.
Cô ấy ngưỡng mộ những vũ công khoác áo choàng tại lễ hội.
the robed monks walked in silence through the temple.
Những nhà sư khoác áo choàng đi trong im lặng qua ngôi đền.
in the painting, a robed woman held a lantern.
Trong bức tranh, một người phụ nữ khoác áo choàng cầm một ngọn đèn lồng.
the robed judge presided over the court proceedings.
Thẩm phán khoác áo choàng chủ tọa phiên tòa.
they saw a robed figure standing on the hill.
Họ nhìn thấy một người đàn ông khoác áo choàng đứng trên đồi.
the robed scholars discussed ancient texts.
Các học giả khoác áo choàng thảo luận về các văn bản cổ.
during the play, the robed character revealed a secret.
Trong suốt vở kịch, nhân vật khoác áo choàng đã tiết lộ một bí mật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay