gaslighting tactics
chiến thuật thao túng
gaslighting behavior
hành vi thao túng
gaslighting effects
tác động của thao túng
gaslighting victim
nạn nhân của thao túng
gaslighting techniques
kỹ thuật thao túng
gaslighting culture
văn hóa thao túng
gaslighting signs
dấu hiệu của thao túng
gaslighting narrative
câu chuyện thao túng
gaslighting manipulation
thao túng
gaslighting awareness
nhận thức về thao túng
he was accused of gaslighting his partner.
anh ta bị cáo buộc thao túng tâm lý đối tác của mình.
gaslighting can have severe effects on mental health.
việc thao túng tâm lý có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần.
she realized she was a victim of gaslighting.
cô ấy nhận ra mình là nạn nhân của việc thao túng tâm lý.
gaslighting often leads to confusion and self-doubt.
việc thao túng tâm lý thường dẫn đến sự bối rối và nghi ngờ bản thân.
it's important to recognize the signs of gaslighting.
điều quan trọng là phải nhận ra các dấu hiệu của việc thao túng tâm lý.
friends helped her escape the gaslighting situation.
những người bạn đã giúp cô ấy thoát khỏi tình huống thao túng tâm lý.
he used gaslighting to manipulate her feelings.
anh ta sử dụng việc thao túng tâm lý để thao túng cảm xúc của cô ấy.
therapy can help victims of gaslighting heal.
trị liệu có thể giúp những nạn nhân của việc thao túng tâm lý vượt qua chấn thương.
gaslighting is a form of emotional abuse.
việc thao túng tâm lý là một hình thức lạm dụng tình cảm.
she finally found the strength to confront the gaslighting.
cô ấy cuối cùng cũng tìm thấy sức mạnh để đối mặt với việc thao túng tâm lý.
gaslighting tactics
chiến thuật thao túng
gaslighting behavior
hành vi thao túng
gaslighting effects
tác động của thao túng
gaslighting victim
nạn nhân của thao túng
gaslighting techniques
kỹ thuật thao túng
gaslighting culture
văn hóa thao túng
gaslighting signs
dấu hiệu của thao túng
gaslighting narrative
câu chuyện thao túng
gaslighting manipulation
thao túng
gaslighting awareness
nhận thức về thao túng
he was accused of gaslighting his partner.
anh ta bị cáo buộc thao túng tâm lý đối tác của mình.
gaslighting can have severe effects on mental health.
việc thao túng tâm lý có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần.
she realized she was a victim of gaslighting.
cô ấy nhận ra mình là nạn nhân của việc thao túng tâm lý.
gaslighting often leads to confusion and self-doubt.
việc thao túng tâm lý thường dẫn đến sự bối rối và nghi ngờ bản thân.
it's important to recognize the signs of gaslighting.
điều quan trọng là phải nhận ra các dấu hiệu của việc thao túng tâm lý.
friends helped her escape the gaslighting situation.
những người bạn đã giúp cô ấy thoát khỏi tình huống thao túng tâm lý.
he used gaslighting to manipulate her feelings.
anh ta sử dụng việc thao túng tâm lý để thao túng cảm xúc của cô ấy.
therapy can help victims of gaslighting heal.
trị liệu có thể giúp những nạn nhân của việc thao túng tâm lý vượt qua chấn thương.
gaslighting is a form of emotional abuse.
việc thao túng tâm lý là một hình thức lạm dụng tình cảm.
she finally found the strength to confront the gaslighting.
cô ấy cuối cùng cũng tìm thấy sức mạnh để đối mặt với việc thao túng tâm lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay