manipulating

[Mỹ]/[ˈmænɪpjʊlɪŋ]/
[Anh]/[ˈmænɪpjʊlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để kiểm soát hoặc tác động đến ai đó hoặc điều gì đó một cách thông minh hoặc xảo quyệt, đặc biệt để đạt được lợi thế của riêng bạn; Để xử lý hoặc vận hành một cái gì đó; Để khéo léo quản lý hoặc làm việc với.
adj. Liên quan đến việc xử lý khéo léo hoặc xảo quyệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

manipulating data

thao túng dữ liệu

manipulating evidence

thao túng bằng chứng

being manipulated

bị thao túng

manipulating markets

thao túng thị trường

manipulating public

thao túng công chúng

manipulating feelings

thao túng cảm xúc

manipulating outcomes

thao túng kết quả

manipulating variables

thao túng các biến

was manipulating

đang thao túng

manipulating strings

thao túng chuỗi

Câu ví dụ

the politician was accused of manipulating public opinion through biased media coverage.

Nhà chính trị bị cáo buộc thao túng dư luận thông qua việc đưa tin sai lệch trên các phương tiện truyền thông.

he was skilled at manipulating data to support his flawed hypothesis.

Anh ta có kỹ năng thao túng dữ liệu để chứng minh giả thuyết sai lầm của mình.

the company was manipulating the market by creating artificial scarcity.

Công ty đang thao túng thị trường bằng cách tạo ra sự khan hiếm giả tạo.

she felt like she was being manipulated by her boyfriend's emotional tactics.

Cô cảm thấy mình đang bị bạn trai lợi dụng bằng những chiến thuật cảm xúc của anh ấy.

the lawyer accused the witness of manipulating the truth during the trial.

Luật sư cáo buộc nhân chứng đã bóp méo sự thật trong phiên tòa.

the child was manipulating their parents to get a new toy.

Đứa trẻ đang thao túng cha mẹ để có được một món đồ chơi mới.

the software uses algorithms to prevent users from manipulating the system.

Phần mềm sử dụng các thuật toán để ngăn người dùng thao túng hệ thống.

the film cleverly portrays a character manipulating others for personal gain.

Bộ phim khéo léo khắc họa một nhân vật thao túng người khác vì lợi ích cá nhân.

the investigation revealed how the suspect was manipulating financial records.

Cuộc điều tra cho thấy bị cáo đã thao túng hồ sơ tài chính như thế nào.

it's important to be aware of those attempting to manipulate you for their own benefit.

Điều quan trọng là phải nhận thức được những người đang cố gắng thao túng bạn vì lợi ích của họ.

the artist was manipulating light and shadow to create a dramatic effect.

Nghệ sĩ đang thao túng ánh sáng và bóng tối để tạo ra hiệu ứng kịch tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay