| số nhiều | gatherers |
the gatherers of simples.
những người nhặt nhặt thảo dược.
The gatherer collected fruits and nuts in the forest.
Người nhặt nhặt đã thu thập trái cây và các loại hạt trong rừng.
The gatherer foraged for mushrooms in the meadow.
Người nhặt nhặt đã tìm kiếm nấm trong đồng cỏ.
The gatherer gathered herbs for medicinal purposes.
Người nhặt nhặt đã thu thập các loại thảo dược để làm thuốc.
The gatherer carefully selected the ripe berries from the bushes.
Người nhặt nhặt đã cẩn thận chọn những quả mọng chín từ cây bụi.
As a gatherer, she had a deep knowledge of the forest flora.
Với tư cách là người nhặt nhặt, cô ấy có kiến thức sâu rộng về thực vật rừng.
The gatherer skillfully harvested wild honey from the beehive.
Người nhặt nhặt đã thu hoạch mật ong hoang dã từ tổ ong một cách khéo léo.
The gatherer traded his gathered goods for other necessities.
Người nhặt nhặt đã đổi những thứ anh ta nhặt được lấy những nhu cầu khác.
The gatherer relied on traditional knowledge to identify edible plants.
Người nhặt nhặt dựa vào kiến thức truyền thống để xác định các loại thực vật ăn được.
The gatherer's basket was filled with a variety of forest treasures.
Giỏ của người nhặt nhặt chứa đầy những kho báu của rừng.
The gatherer's skills were passed down through generations in the tribe.
Kỹ năng của người nhặt nhặt được truyền lại qua nhiều thế hệ trong bộ tộc.
What makes us Inuit is that we are hunter gatherers.
Điều khiến chúng tôi là người Inuit là vì chúng tôi là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionFor most of our time on this planet, humans have been hunter gatherers.
Trong phần lớn thời gian của chúng ta trên hành tinh này, con người đã là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Vox opinionFor 99.6% of human's existence, we were hunter gatherers until we figured out how to do agriculture.
Trong 99,6% thời gian tồn tại của loài người, chúng tôi là những người săn bắn và hái lượm cho đến khi chúng tôi tìm ra cách làm nông nghiệp.
Nguồn: WIL Life RevelationPeople have lived here with hunter gatherers for millennia.
Con người đã sống ở đây với những người săn bắn và hái lượm hàng thiên niên kỷ.
Nguồn: Financial TimesA community of rubber gatherers is helping produce shoes.
Một cộng đồng những người thu gom cao su đang giúp sản xuất giày dép.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionFor about a million years humans were hunters and gatherers.
Trong khoảng một triệu năm, con người là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Blue PlanetIn all other places where there's hunters and gatherers, they wear no clothes.
Ở tất cả những nơi khác có những người săn bắn và hái lượm, họ không mặc quần áo.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollOnly a few dozen are still nomads, roaming the forests like their ancestors did, as hunters and gatherers.
Chỉ vài chục người vẫn còn là du mục, lang thang trong rừng như tổ tiên họ đã từng làm, với tư cách là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Environment and ScienceAnd, Dental microwear analysis shows that hunter gatherers ate a diet that wore down their teeth more than farmers.
Và, phân tích vi mài răng cho thấy rằng những người săn bắn và hái lượm ăn một chế độ ăn uống làm mòn răng của họ nhiều hơn so với nông dân.
Nguồn: WIL Life RevelationDr Fry and Mr Soderberg came to this conclusion by scrutinising 21 hunter- gatherer societies from all over the world.
Tiến sĩ Fry và ông Soderberg đã đưa ra kết luận này bằng cách xem xét 21 xã hội săn bắn và hái lượm từ khắp nơi trên thế giới.
Nguồn: The Economist - Technologythe gatherers of simples.
những người nhặt nhặt thảo dược.
The gatherer collected fruits and nuts in the forest.
Người nhặt nhặt đã thu thập trái cây và các loại hạt trong rừng.
The gatherer foraged for mushrooms in the meadow.
Người nhặt nhặt đã tìm kiếm nấm trong đồng cỏ.
The gatherer gathered herbs for medicinal purposes.
Người nhặt nhặt đã thu thập các loại thảo dược để làm thuốc.
The gatherer carefully selected the ripe berries from the bushes.
Người nhặt nhặt đã cẩn thận chọn những quả mọng chín từ cây bụi.
As a gatherer, she had a deep knowledge of the forest flora.
Với tư cách là người nhặt nhặt, cô ấy có kiến thức sâu rộng về thực vật rừng.
The gatherer skillfully harvested wild honey from the beehive.
Người nhặt nhặt đã thu hoạch mật ong hoang dã từ tổ ong một cách khéo léo.
The gatherer traded his gathered goods for other necessities.
Người nhặt nhặt đã đổi những thứ anh ta nhặt được lấy những nhu cầu khác.
The gatherer relied on traditional knowledge to identify edible plants.
Người nhặt nhặt dựa vào kiến thức truyền thống để xác định các loại thực vật ăn được.
The gatherer's basket was filled with a variety of forest treasures.
Giỏ của người nhặt nhặt chứa đầy những kho báu của rừng.
The gatherer's skills were passed down through generations in the tribe.
Kỹ năng của người nhặt nhặt được truyền lại qua nhiều thế hệ trong bộ tộc.
What makes us Inuit is that we are hunter gatherers.
Điều khiến chúng tôi là người Inuit là vì chúng tôi là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionFor most of our time on this planet, humans have been hunter gatherers.
Trong phần lớn thời gian của chúng ta trên hành tinh này, con người đã là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Vox opinionFor 99.6% of human's existence, we were hunter gatherers until we figured out how to do agriculture.
Trong 99,6% thời gian tồn tại của loài người, chúng tôi là những người săn bắn và hái lượm cho đến khi chúng tôi tìm ra cách làm nông nghiệp.
Nguồn: WIL Life RevelationPeople have lived here with hunter gatherers for millennia.
Con người đã sống ở đây với những người săn bắn và hái lượm hàng thiên niên kỷ.
Nguồn: Financial TimesA community of rubber gatherers is helping produce shoes.
Một cộng đồng những người thu gom cao su đang giúp sản xuất giày dép.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionFor about a million years humans were hunters and gatherers.
Trong khoảng một triệu năm, con người là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Blue PlanetIn all other places where there's hunters and gatherers, they wear no clothes.
Ở tất cả những nơi khác có những người săn bắn và hái lượm, họ không mặc quần áo.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollOnly a few dozen are still nomads, roaming the forests like their ancestors did, as hunters and gatherers.
Chỉ vài chục người vẫn còn là du mục, lang thang trong rừng như tổ tiên họ đã từng làm, với tư cách là những người săn bắn và hái lượm.
Nguồn: Environment and ScienceAnd, Dental microwear analysis shows that hunter gatherers ate a diet that wore down their teeth more than farmers.
Và, phân tích vi mài răng cho thấy rằng những người săn bắn và hái lượm ăn một chế độ ăn uống làm mòn răng của họ nhiều hơn so với nông dân.
Nguồn: WIL Life RevelationDr Fry and Mr Soderberg came to this conclusion by scrutinising 21 hunter- gatherer societies from all over the world.
Tiến sĩ Fry và ông Soderberg đã đưa ra kết luận này bằng cách xem xét 21 xã hội săn bắn và hái lượm từ khắp nơi trên thế giới.
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay