gatherers

[Mỹ]/ˈɡæðərəz/
[Anh]/ˈɡæðərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người thu thập hoặc mang lại các món đồ

Cụm từ & Cách kết hợp

hunter gatherers

người săn bắn hái lượm

food gatherers

người hái lượm thực phẩm

wild gatherers

người hái lượm từ tự nhiên

plant gatherers

người hái lượm cây trồng

resource gatherers

người thu thập nguồn tài nguyên

forage gatherers

người tìm kiếm và hái lượm

berry gatherers

người hái quả mọng

nut gatherers

người hái quả hạch

herb gatherers

người hái thảo dược

mushroom gatherers

người hái nấm

Câu ví dụ

the gatherers collected fruits from the forest.

những người nhặt nhặt trái cây từ rừng.

gatherers often work together to find food.

những người nhặt thường làm việc cùng nhau để tìm thức ăn.

in ancient times, gatherers played a vital role in survival.

vào thời cổ đại, những người nhặt đóng vai trò quan trọng trong sự sinh tồn.

the gatherers shared their findings with the community.

những người nhặt chia sẻ những phát hiện của họ với cộng đồng.

gatherers need to know which plants are edible.

những người nhặt cần biết loại cây nào có thể ăn được.

many gatherers use traditional methods passed down through generations.

nhiều người nhặt sử dụng các phương pháp truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

gatherers often face challenges from the environment.

những người nhặt thường phải đối mặt với những thách thức từ môi trường.

in some cultures, gatherers are highly respected.

trong một số nền văn hóa, những người nhặt được rất kính trọng.

gatherers learn to identify various species in the wild.

những người nhặt học cách nhận biết các loài khác nhau trong tự nhiên.

modern gatherers often use technology to assist their work.

những người nhặt hiện đại thường sử dụng công nghệ để hỗ trợ công việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay