hunter-gatherer

[Mỹ]/[ˈhʌntə ˈɡæðər]/
[Anh]/[ˈhʌntər ˈɡæðər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người săn bắn và hái lượm thức ăn thay vì canh tác hoặc chăn nuôi gia súc; một thành viên của một xã hội mà phương thức sinh tồn dựa trên săn bắn và hái lượm.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho người săn bắn và hái lượm.
Word Forms
số nhiềuhunter-gatherers

Cụm từ & Cách kết hợp

hunter-gatherer lifestyle

lối sống săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer societies

các xã hội săn bắn và hái lượm

early hunter-gatherers

những người săn bắn và hái lượm thời kỳ đầu

hunter-gatherer bands

các nhóm săn bắn và hái lượm

becoming hunter-gatherers

trở thành người săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer cultures

các nền văn hóa săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer groups

các nhóm săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer skills

kỹ năng săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer age

tuổi của người săn bắn và hái lượm

hunter-gatherer role

vai trò của người săn bắn và hái lượm

Câu ví dụ

the hunter-gatherer lifestyle was common for millennia before agriculture.

Phong cách sống của người săn mồi và hái lượm là phổ biến trong hàng nghìn năm trước khi nông nghiệp xuất hiện.

archaeologists study hunter-gatherer societies to understand early human life.

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các xã hội săn mồi và hái lượm để hiểu về cuộc sống con người thời kỳ đầu.

hunter-gatherer groups often moved seasonally to follow food sources.

Các nhóm người săn mồi và hái lượm thường di chuyển theo mùa để theo đuổi nguồn thực phẩm.

many hunter-gatherer cultures had complex social structures and rituals.

Nhiều nền văn hóa của người săn mồi và hái lượm có cấu trúc xã hội và nghi lễ phức tạp.

the hunter-gatherer diet was typically diverse and seasonal.

Chế độ ăn của người săn mồi và hái lượm thường rất đa dạng và theo mùa.

hunter-gatherer skills included tracking animals and foraging for plants.

Các kỹ năng của người săn mồi và hái lượm bao gồm theo dấu động vật và hái lượm thực vật.

some hunter-gatherer groups developed sophisticated hunting techniques.

Một số nhóm người săn mồi và hái lượm đã phát triển các kỹ thuật săn bắn tinh vi.

the transition from hunter-gatherer to agricultural life was a major shift.

Sự chuyển đổi từ cuộc sống săn mồi và hái lượm sang đời sống nông nghiệp là một bước ngoặt lớn.

hunter-gatherer knowledge of the environment was crucial for survival.

Hiểu biết của người săn mồi và hái lượm về môi trường là rất quan trọng cho sự sống sót.

modern hunter-gatherer groups face challenges from globalization.

Các nhóm người săn mồi và hái lượm hiện đại đối mặt với thách thức từ toàn cầu hóa.

the hunter-gatherer model provides insights into human adaptability.

Mô hình của người săn mồi và hái lượm cung cấp những hiểu biết về khả năng thích nghi của con người.

hunter-gatherer bands often relied on cooperation for success.

Các nhóm người săn mồi và hái lượm thường dựa vào sự hợp tác để đạt được thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay