generations

[Mỹ]/[ˈdʒenəˌreɪʃ(ə)n]/
[Anh]/[ˈdʒenəˌreɪʃ(ə)n]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm những người sinh ra và sống vào khoảng thời gian tương đương nhau; sự chuyển đổi của thời gian từ khi sinh ra đến khi chết; một dòng thừa kế; một dòng họ; hành động hoặc quá trình sản xuất con cái; một phiên bản hoặc ấn bản mới của một sản phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

across generations

qua các thế hệ

future generations

các thế hệ tương lai

generations ago

cách đây nhiều thế hệ

shaping generations

tạo hình các thế hệ

next generations

các thế hệ tiếp theo

for generations

trong nhiều thế hệ

past generations

các thế hệ trước

defining generations

xác định các thế hệ

impact generations

tác động đến các thế hệ

future generation

thế hệ tương lai

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay