genital

[Mỹ]/'dʒenɪt(ə)l/
[Anh]/'dʒɛnɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sự sinh sản hoặc các cơ quan sinh sản, đặc biệt là các cơ quan sinh sản bên ngoài.
Word Forms
số nhiềugenitals

Cụm từ & Cách kết hợp

genitalia

dương vật

genital area

khu vực sinh dục

genital tract

tuyến sinh dục

genital system

hệ thống sinh dục

genital organ

cơ quan sinh dục

Câu ví dụ

Conclusion It is indicated that famciclovir and staphylococcin aureus are effective and well tolerated in treatment of recurrent genital herpes.

Kết luận: Đã chỉ ra rằng famciclovir và staphylococcin aureus có hiệu quả và được dung nạp tốt trong điều trị bệnh herpes sinh dục tái phát.

Method Seven cases of MPMT of the female genital tract were studied by clinicopathology in combination with the review of the literature.

Phương pháp Nghiên cứu bảy trường hợp MPMT của đường sinh dục nữ bằng bệnh lý lâm sàng kết hợp với xem xét tài liệu.

Exhibited here are some symbolic genital worships and art works as well as indigenous child-delivery tools and aborticide.

Ở đây trưng bày một số sự thờ cúng bộ phận sinh dục tượng trưng và các tác phẩm nghệ thuật cũng như các công cụ đỡ sinh và tiêu diệt thai của người bản địa.

The main causes of dystocia of vertex presentation were occiput malpresentation, macrosomic infant, uterine atony, abnormal pelvic and genital tract.

Nguyên nhân chính gây ra sản giật khi ngôi đầu mông là ngôi thai ngược, thai quá to, tử cung tử cung và đường sinh dục bất thường.

On the wall hanging an Elephant's genital. There are totally collect more than 100 kinds of mammiferous genitals in Hoosaweike's musuem which land in a fishing village of Iceland.

Trên tường treo bộ phận sinh dục của con voi. Tổng cộng có hơn 100 loại bộ phận sinh dục có vú trong bảo tàng của Hoosaweike, nằm ở một ngôi làng đánh cá của Iceland.

Studies in a group of 24 women suggest the gel is nonirritating and does not harm the beneficial bacteria that normally inhabit the genital area.

Các nghiên cứu trên một nhóm 24 phụ nữ cho thấy gel không gây kích ứng và không gây hại cho vi khuẩn có lợi thường trú tại vùng sinh dục.

Shiloh was born with "mermaid syndrome," also known as sirenomelia, and she only had one partially working kidney, no lower colon or genital organs and her legs were fused from the waist down.

Shiloh ra đời với

Yixing tuofeng ceramic Co., Ltd. producing ceramic products of alumina specialized company, all the male genital of Yixing admires the tea plantation to located in pottery in the bank of Tai Hu.

Yixing tuofeng ceramic Co., Ltd. là công ty chuyên sản xuất các sản phẩm gốm sứ alumina, tất cả mọi người ở Yixing đều ngưỡng mộ các đồn điền trồng trà nằm trên bờ sông Tai Hu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay