non-genital contact
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital areas
khu vực không liên quan đến bộ phận sinh dục
avoid non-genital
tránh tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital touch
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital skin
da không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital zone
vùng không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital surfaces
mặt phẳng không liên quan đến bộ phận sinh dục
preventing non-genital
ngăn ngừa tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital exposure
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital areas only
chỉ khu vực không liên quan đến bộ phận sinh dục
the non-genital areas of the body require regular hygiene.
Các vùng không phải là bộ phận sinh dục của cơ thể cần vệ sinh thường xuyên.
we focused on non-genital injuries in the accident report.
Chúng tôi tập trung vào các chấn thương không phải ở vùng sinh dục trong báo cáo tai nạn.
the study examined non-genital skin conditions in children.
Nghiên cứu đã khảo sát các tình trạng da không phải ở vùng sinh dục ở trẻ em.
ensure thorough cleaning of non-genital surfaces in the bathroom.
Đảm bảo vệ sinh kỹ lưỡng các bề mặt không phải ở vùng sinh dục trong nhà tắm.
the rash appeared on his non-genital skin, causing discomfort.
Dị ứng xuất hiện trên da không phải ở vùng sinh dục của anh ấy, gây ra sự khó chịu.
applying sunscreen to non-genital areas is crucial for protection.
Áp dụng kem chống nắng lên các vùng không phải là bộ phận sinh dục là rất quan trọng để bảo vệ.
the doctor checked for any signs of infection on non-genital areas.
Bác sĩ đã kiểm tra xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào trên các vùng không phải là bộ phận sinh dục không.
we need to protect non-genital areas from sun exposure.
Chúng ta cần bảo vệ các vùng không phải là bộ phận sinh dục khỏi tiếp xúc ánh nắng.
the ointment was applied to the non-genital wound.
Chất bôi được thoa lên vết thương không phải ở vùng sinh dục.
it's important to maintain cleanliness on non-genital body parts.
Rất quan trọng để duy trì sự sạch sẽ trên các bộ phận cơ thể không phải là vùng sinh dục.
the athlete experienced pain in their non-genital muscle tissue.
Vận động viên đã trải qua cảm giác đau ở mô cơ không phải là vùng sinh dục của họ.
non-genital contact
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital areas
khu vực không liên quan đến bộ phận sinh dục
avoid non-genital
tránh tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital touch
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital skin
da không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital zone
vùng không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital surfaces
mặt phẳng không liên quan đến bộ phận sinh dục
preventing non-genital
ngăn ngừa tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital exposure
tiếp xúc không liên quan đến bộ phận sinh dục
non-genital areas only
chỉ khu vực không liên quan đến bộ phận sinh dục
the non-genital areas of the body require regular hygiene.
Các vùng không phải là bộ phận sinh dục của cơ thể cần vệ sinh thường xuyên.
we focused on non-genital injuries in the accident report.
Chúng tôi tập trung vào các chấn thương không phải ở vùng sinh dục trong báo cáo tai nạn.
the study examined non-genital skin conditions in children.
Nghiên cứu đã khảo sát các tình trạng da không phải ở vùng sinh dục ở trẻ em.
ensure thorough cleaning of non-genital surfaces in the bathroom.
Đảm bảo vệ sinh kỹ lưỡng các bề mặt không phải ở vùng sinh dục trong nhà tắm.
the rash appeared on his non-genital skin, causing discomfort.
Dị ứng xuất hiện trên da không phải ở vùng sinh dục của anh ấy, gây ra sự khó chịu.
applying sunscreen to non-genital areas is crucial for protection.
Áp dụng kem chống nắng lên các vùng không phải là bộ phận sinh dục là rất quan trọng để bảo vệ.
the doctor checked for any signs of infection on non-genital areas.
Bác sĩ đã kiểm tra xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào trên các vùng không phải là bộ phận sinh dục không.
we need to protect non-genital areas from sun exposure.
Chúng ta cần bảo vệ các vùng không phải là bộ phận sinh dục khỏi tiếp xúc ánh nắng.
the ointment was applied to the non-genital wound.
Chất bôi được thoa lên vết thương không phải ở vùng sinh dục.
it's important to maintain cleanliness on non-genital body parts.
Rất quan trọng để duy trì sự sạch sẽ trên các bộ phận cơ thể không phải là vùng sinh dục.
the athlete experienced pain in their non-genital muscle tissue.
Vận động viên đã trải qua cảm giác đau ở mô cơ không phải là vùng sinh dục của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay