gestured

[Mỹ]/ˈdʒɛstʃəd/
[Anh]/ˈdʒɛstʃərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của gesture

Cụm từ & Cách kết hợp

gestured towards

chỉ về phía

gestured wildly

vẫy tay điên cuồng

gestured back

vẫy lại

gestured affirmatively

vẫy tay đồng ý

gestured silently

vẫy tay im lặng

gestured apologetically

vẫy tay xin lỗi

gestured dismissively

vẫy tay thờ ơ

gestured encouragingly

vẫy tay khuyến khích

gestured dramatically

vẫy tay kịch tính

gestured broadly

vẫy tay rộng rãi

Câu ví dụ

she gestured towards the door to let him in.

Cô ấy ra hiệu về phía cánh cửa để bảo anh ấy vào.

he gestured for silence during the presentation.

Anh ấy ra hiệu cho mọi người im lặng trong suốt buổi thuyết trình.

the teacher gestured to the students to pay attention.

Giáo viên ra hiệu cho học sinh chú ý.

she gestured with her hands to explain the concept.

Cô ấy ra hiệu bằng tay để giải thích khái niệm.

he gestured to his friend to follow him.

Anh ấy ra hiệu với bạn của mình để theo anh ấy.

the director gestured for the actors to start.

Người đạo diễn ra hiệu cho diễn viên bắt đầu.

she gestured enthusiastically while telling the story.

Cô ấy ra hiệu nhiệt tình trong khi kể chuyện.

he gestured to indicate the direction of the exit.

Anh ấy ra hiệu để chỉ ra hướng ra ngoài.

the guide gestured for everyone to gather around.

Hướng dẫn viên ra hiệu cho mọi người tập trung lại.

they gestured to each other to start the game.

Họ ra hiệu cho nhau để bắt đầu trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay