gestured towards
chỉ về phía
gestured wildly
vẫy tay điên cuồng
gestured back
vẫy lại
gestured affirmatively
vẫy tay đồng ý
gestured silently
vẫy tay im lặng
gestured apologetically
vẫy tay xin lỗi
gestured dismissively
vẫy tay thờ ơ
gestured encouragingly
vẫy tay khuyến khích
gestured dramatically
vẫy tay kịch tính
gestured broadly
vẫy tay rộng rãi
she gestured towards the door to let him in.
Cô ấy ra hiệu về phía cánh cửa để bảo anh ấy vào.
he gestured for silence during the presentation.
Anh ấy ra hiệu cho mọi người im lặng trong suốt buổi thuyết trình.
the teacher gestured to the students to pay attention.
Giáo viên ra hiệu cho học sinh chú ý.
she gestured with her hands to explain the concept.
Cô ấy ra hiệu bằng tay để giải thích khái niệm.
he gestured to his friend to follow him.
Anh ấy ra hiệu với bạn của mình để theo anh ấy.
the director gestured for the actors to start.
Người đạo diễn ra hiệu cho diễn viên bắt đầu.
she gestured enthusiastically while telling the story.
Cô ấy ra hiệu nhiệt tình trong khi kể chuyện.
he gestured to indicate the direction of the exit.
Anh ấy ra hiệu để chỉ ra hướng ra ngoài.
the guide gestured for everyone to gather around.
Hướng dẫn viên ra hiệu cho mọi người tập trung lại.
they gestured to each other to start the game.
Họ ra hiệu cho nhau để bắt đầu trò chơi.
gestured towards
chỉ về phía
gestured wildly
vẫy tay điên cuồng
gestured back
vẫy lại
gestured affirmatively
vẫy tay đồng ý
gestured silently
vẫy tay im lặng
gestured apologetically
vẫy tay xin lỗi
gestured dismissively
vẫy tay thờ ơ
gestured encouragingly
vẫy tay khuyến khích
gestured dramatically
vẫy tay kịch tính
gestured broadly
vẫy tay rộng rãi
she gestured towards the door to let him in.
Cô ấy ra hiệu về phía cánh cửa để bảo anh ấy vào.
he gestured for silence during the presentation.
Anh ấy ra hiệu cho mọi người im lặng trong suốt buổi thuyết trình.
the teacher gestured to the students to pay attention.
Giáo viên ra hiệu cho học sinh chú ý.
she gestured with her hands to explain the concept.
Cô ấy ra hiệu bằng tay để giải thích khái niệm.
he gestured to his friend to follow him.
Anh ấy ra hiệu với bạn của mình để theo anh ấy.
the director gestured for the actors to start.
Người đạo diễn ra hiệu cho diễn viên bắt đầu.
she gestured enthusiastically while telling the story.
Cô ấy ra hiệu nhiệt tình trong khi kể chuyện.
he gestured to indicate the direction of the exit.
Anh ấy ra hiệu để chỉ ra hướng ra ngoài.
the guide gestured for everyone to gather around.
Hướng dẫn viên ra hiệu cho mọi người tập trung lại.
they gestured to each other to start the game.
Họ ra hiệu cho nhau để bắt đầu trò chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay