get-up

[Mỹ]/[ˈɡet ʌp]/
[Anh]/[ˈɡet ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ trang phục; phong cách ăn mặc; Cách một người trông; ngoại hình.
v. (get up) Dậy khỏi giường; rời khỏi giường; (get up) Dậy; đứng dậy; (get up) Tổ chức hoặc trình diễn (một vở kịch, chương trình hoặc sự kiện); (get up) Hồi phục sau khi ngã hoặc bị đánh ngã.
Word Forms
số nhiềuget-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

get-up and go

Vietnamese_translation

smart get-up

Vietnamese_translation

get-up time

Vietnamese_translation

get-up routine

Vietnamese_translation

get-up ready

Vietnamese_translation

get-up quickly

Vietnamese_translation

get-up early

Vietnamese_translation

get-up call

Vietnamese_translation

get-up style

Vietnamese_translation

get-up look

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i need to get up earlier to catch my train.

Tôi cần phải dậy sớm hơn để bắt kịp chuyến tàu của mình.

she decided to get up and make breakfast.

Cô ấy quyết định dậy và nấu bữa sáng.

he had a hard time getting up this morning.

Anh ấy có chút khó khăn khi dậy sáng nay.

the alarm clock helped me get up on time.

Đồng hồ báo thức đã giúp tôi dậy đúng giờ.

did you get up for work already?

Bạn đã dậy đi làm chưa?

it's time for the kids to get up for school.

Là lúc các con phải dậy đi học rồi.

i get up at six o'clock every day.

Tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.

we need to get up and stretch our legs.

Chúng ta cần dậy và伸展双腿.

the early bird gets up early.

Chim báo thức sớm dậy sớm.

he tried to get up but felt too tired.

Anh ấy cố gắng dậy nhưng cảm thấy quá mệt.

she likes to get up and go for a walk.

Cô ấy thích dậy và đi dạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay