ghetto

[Mỹ]/'getəʊ/
[Anh]/'ɡɛto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khu Do Thái; khu ổ chuột

vt. giam giữ trong một khu ổ chuột
Word Forms
số nhiềughettos

Câu ví dụ

draws moving scenes of ghetto life.

xem xét những cảnh chuyển động về cuộc sống ở khu ổ chuột.

the stush journalists in attendance failed to understand the ghetto humour.

những nhà báo 'tush' tham dự đã không hiểu được sự hài hước của khu ổ chuột.

a realistic novel about ghetto life.See Synonyms at graphic

một cuốn tiểu thuyết chân thực về cuộc sống ở khu ổ chuột. Xem Từ đồng nghĩa tại graphic

we’re unhappy to see our guides ghettoed in the shelves of transport books.

chúng tôi không vui khi thấy hướng dẫn viên của chúng tôi bị cô lập trong các giá sách của sách vận tải.

Benefits for commuters and migrants leave Swedes unworried by tales of Danish ghettos in Malmo.

Các lợi ích cho người đi làm và người nhập cư khiến người Thụy Điển không lo lắng về những câu chuyện về các khu ổ chuột Đan Mạch ở Malmo.

She grew up in a ghetto neighborhood.

Cô ấy lớn lên trong một khu phố ổ chuột.

The school is located in a ghetto area of the city.

Trường nằm ở một khu vực ổ chuột của thành phố.

Many families struggle to escape the cycle of poverty in the ghetto.

Nhiều gia đình phải vật lộn để thoát khỏi vòng xoáy nghèo đói trong khu ổ chuột.

The abandoned building became a hotspot for ghetto activities.

Tòa nhà bỏ hoang trở thành một điểm nóng cho các hoạt động của khu ổ chuột.

He felt out of place in the ghetto club.

Anh cảm thấy lạc lõng trong câu lạc bộ khu ổ chuột.

The ghetto was known for its high crime rates.

Khu ổ chuột nổi tiếng với tỷ lệ tội phạm cao.

The movie depicted the harsh reality of ghetto life.

Bộ phim mô tả thực tế khắc nghiệt của cuộc sống ở khu ổ chuột.

She volunteered at a community center in the ghetto.

Cô ấy làm tình nguyện tại một trung tâm cộng đồng trong khu ổ chuột.

The ghetto residents faced discrimination and prejudice.

Cư dân của khu ổ chuột phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và định kiến.

The government implemented programs to revitalize the ghetto.

Chính phủ đã triển khai các chương trình để hồi sinh khu ổ chuột.

Ví dụ thực tế

Uh, your kicks are gone all ghetto.

Ừ, những đôi giày của bạn đã hết phong cách đường phố rồi.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Their ghettoes are an affront to common decency.

Những khu ổ chuột của họ là một sự xúc phạm đến phẩm giá chung.

Nguồn: The Economist - Arts

The French word literally means " suburb" ; but it can also imply immigrant-dominated ghettos.

Từ tiếng Pháp theo nghĩa đen có nghĩa là "vùng ngoại ô"; nhưng nó cũng có thể ngụ ý những khu ổ chuột do người nhập cư chiếm giữ.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

We'd been there 10 years in the biggest black ghetto in America during the Depression.

Chúng tôi đã ở đó 10 năm trong khu ổ chuột đen lớn nhất ở Mỹ trong thời kỳ Đại suy thoái.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

But the opportunity is great. The party has been trying to escape from its environmental ghetto.

Nhưng cơ hội rất lớn. Đảng đã cố gắng thoát khỏi khu vực môi trường của nó.

Nguồn: The Economist - International

Their fortunes change. They are sent into the ghetto.

Số phận của họ thay đổi. Họ bị gửi đến khu ổ chuột.

Nguồn: PBS Interview Social Series

At Ghetto Gastro, we don't run from the word " ghetto, " and we don't run from the ghetto.

Tại Ghetto Gastro, chúng tôi không trốn tránh từ "ổ chuột", và chúng tôi không trốn tránh khu ổ chuột.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Like millions of youngsters in today's ghettos, I needed the push and stimulation of a teacher who truly cared.

Giống như hàng triệu thanh niên trong các khu ổ chuột ngày nay, tôi cần sự thúc đẩy và kích thích của một giáo viên thực sự quan tâm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Criminals from the ghettos can be given tougher sentences.

Những kẻ phạm tội từ các khu ổ chuột có thể bị đưa ra những bản án nghiêm khắc hơn.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

It is not a crime-ridden, inner-city ghetto or a hellish war zone.

Đây không phải là một khu ổ chuột đầy rẫntội phạm, một khu vực nội thành hoặc một chiến trường địa ngục.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay