gigaton emissions
khí thải gigaton
gigaton carbon
carbon gigaton
gigaton impact
tác động gigaton
gigaton reduction
giảm phát thải gigaton
gigaton scale
quy mô gigaton
gigaton target
mục tiêu gigaton
gigaton storage
lưu trữ gigaton
gigaton footprint
dấu chân gigaton
gigaton challenge
thách thức gigaton
gigaton strategy
chiến lược gigaton
the glacier is melting at a rate of several gigatons per year.
băng hà đang tan chảy với tốc độ vài tỷ tấn mỗi năm.
carbon emissions are projected to exceed 50 gigatons by 2030.
ước tính lượng khí thải carbon sẽ vượt quá 50 tỷ tấn vào năm 2030.
the new policy aims to reduce greenhouse gases by 1 gigaton annually.
chính sách mới nhằm mục tiêu giảm lượng khí nhà kính 1 tỷ tấn mỗi năm.
scientists estimate that deforestation contributes to 3 gigatons of co2 emissions annually.
các nhà khoa học ước tính rằng nạn phá rừng gây ra 3 tỷ tấn khí thải CO2 mỗi năm.
the total ice loss in antarctica is estimated to be around 2 gigatons each year.
tổng lượng băng tan ở Nam Cực ước tính khoảng 2 tỷ tấn mỗi năm.
global efforts to cut emissions could save up to 5 gigatons of co2.
các nỗ lực toàn cầu để cắt giảm lượng khí thải có thể tiết kiệm được tới 5 tỷ tấn CO2.
one gigaton of plastic waste is dumped into the ocean each year.
một tỷ tấn chất thải nhựa bị đổ ra đại dương mỗi năm.
the climate report highlighted a need to reduce emissions by 7 gigatons.
báo cáo khí hậu làm nổi bật sự cần thiết phải giảm lượng khí thải 7 tỷ tấn.
renewable energy sources could potentially offset gigatons of carbon emissions.
các nguồn năng lượng tái tạo có thể bù đắp tiềm năng hàng tỷ tấn khí thải carbon.
a single gigaton of methane can have a significant impact on global warming.
một tỷ tấn methane có thể có tác động đáng kể đến sự nóng lên toàn cầu.
gigaton emissions
khí thải gigaton
gigaton carbon
carbon gigaton
gigaton impact
tác động gigaton
gigaton reduction
giảm phát thải gigaton
gigaton scale
quy mô gigaton
gigaton target
mục tiêu gigaton
gigaton storage
lưu trữ gigaton
gigaton footprint
dấu chân gigaton
gigaton challenge
thách thức gigaton
gigaton strategy
chiến lược gigaton
the glacier is melting at a rate of several gigatons per year.
băng hà đang tan chảy với tốc độ vài tỷ tấn mỗi năm.
carbon emissions are projected to exceed 50 gigatons by 2030.
ước tính lượng khí thải carbon sẽ vượt quá 50 tỷ tấn vào năm 2030.
the new policy aims to reduce greenhouse gases by 1 gigaton annually.
chính sách mới nhằm mục tiêu giảm lượng khí nhà kính 1 tỷ tấn mỗi năm.
scientists estimate that deforestation contributes to 3 gigatons of co2 emissions annually.
các nhà khoa học ước tính rằng nạn phá rừng gây ra 3 tỷ tấn khí thải CO2 mỗi năm.
the total ice loss in antarctica is estimated to be around 2 gigatons each year.
tổng lượng băng tan ở Nam Cực ước tính khoảng 2 tỷ tấn mỗi năm.
global efforts to cut emissions could save up to 5 gigatons of co2.
các nỗ lực toàn cầu để cắt giảm lượng khí thải có thể tiết kiệm được tới 5 tỷ tấn CO2.
one gigaton of plastic waste is dumped into the ocean each year.
một tỷ tấn chất thải nhựa bị đổ ra đại dương mỗi năm.
the climate report highlighted a need to reduce emissions by 7 gigatons.
báo cáo khí hậu làm nổi bật sự cần thiết phải giảm lượng khí thải 7 tỷ tấn.
renewable energy sources could potentially offset gigatons of carbon emissions.
các nguồn năng lượng tái tạo có thể bù đắp tiềm năng hàng tỷ tấn khí thải carbon.
a single gigaton of methane can have a significant impact on global warming.
một tỷ tấn methane có thể có tác động đáng kể đến sự nóng lên toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay