gillnet

[Mỹ]/ˈɡɪl.nɛt/
[Anh]/ˈɡɪl.nɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt cá bằng lưới rê

Cụm từ & Cách kết hợp

gillnet fishing

đánh bắt cá bằng lưới vây

gillnet trap

bẫy lưới vây

gillnet gear

trang bị lưới vây

gillnet regulations

quy định về lưới vây

gillnet design

thiết kế lưới vây

gillnet fishery

nghề đánh bắt cá bằng lưới vây

gillnet deployment

triển khai lưới vây

gillnet catch

mùa đánh bắt lưới vây

gillnet management

quản lý lưới vây

gillnet use

sử dụng lưới vây

Câu ví dụ

fishermen often use gillnets to catch fish.

Những người đánh cá thường sử dụng lưới vây để bắt cá.

the gillnet was set in the river to trap salmon.

Lưới vây được thả xuống sông để bắt cá hồi.

using a gillnet can be effective for certain species.

Việc sử dụng lưới vây có thể hiệu quả với một số loài nhất định.

gillnets can have a significant impact on fish populations.

Lưới vây có thể có tác động đáng kể đến quần thể cá.

it's important to check gillnets regularly to avoid bycatch.

Điều quan trọng là phải kiểm tra lưới vây thường xuyên để tránh bắt phụ.

some countries have regulations on the use of gillnets.

Một số quốc gia có quy định về việc sử dụng lưới vây.

gillnet fishing is often debated due to environmental concerns.

Đánh bắt cá bằng lưới vây thường bị tranh luận vì những lo ngại về môi trường.

he learned how to set a gillnet from his father.

Anh ấy đã học cách thả lưới vây từ cha của mình.

gillnets can be made from various types of materials.

Lưới vây có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau.

after a long day, they pulled in the gillnet to check their catch.

Sau một ngày dài, họ kéo lưới vây lên để kiểm tra số lượng cá của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay