giraffes

[Mỹ]/dʒɪˈrɑːfs/
[Anh]/dʒɪˈræfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của hươu cao cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

giraffes are tall

hươu cao cổ rất cao

giraffes eat leaves

hươu cao cổ ăn lá

giraffes have spots

hươu cao cổ có chỗ

giraffes are graceful

hươu cao cổ duyên dáng

giraffes can run

hươu cao cổ có thể chạy

giraffes are herbivores

hươu cao cổ là động vật ăn cỏ

giraffes in africa

hươu cao cổ ở châu phi

giraffes are social

hươu cao cổ hòa đồng

Câu ví dụ

giraffes are the tallest land animals.

hươu cao cổ là loài động vật trên cạn cao nhất.

many people visit zoos to see giraffes.

nhiều người đến thăm vườn thú để xem hươu cao cổ.

giraffes have long necks to reach high leaves.

hươu cao cổ có cổ dài để với lấy lá cây cao.

in the wild, giraffes live in herds.

ở ngoài tự nhiên, hươu cao cổ sống thành bầy đàn.

giraffes communicate with each other using sounds.

hươu cao cổ giao tiếp với nhau bằng âm thanh.

giraffes can run at speeds up to 37 miles per hour.

hươu cao cổ có thể chạy với tốc độ lên đến 59,5 km/h.

young giraffes are called calves.

hươu cao cổ con được gọi là calves.

giraffes have unique coat patterns that help them blend in.

hươu cao cổ có những hoa văn lông độc đáo giúp chúng hòa mình vào môi trường xung quanh.

conservation efforts are important for protecting giraffes.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo vệ hươu cao cổ.

giraffes use their tongues to grasp leaves.

hươu cao cổ sử dụng lưỡi của chúng để với lấy lá cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay