girlhoods

[Mỹ]/'gɜːlhʊd/
[Anh]/'ɡɝlhʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời gian trong cuộc đời của một người phụ nữ khi cô ấy còn là một cô gái trẻ, thường là trước tuổi dậy thì

Câu ví dụ

She finally rests her wild girlhood into the peaceful trivialness of every day life.

Cô ấy cuối cùng cũng để lại sự tinh nghịch của tuổi thơ hoang dã của mình và hòa mình vào sự tầm thường yên bình của cuộc sống hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay