girlish charm
phép thuật duyên dáng
girlish giggles
tiếng cười khúc khích của các cô gái
She has a girlish giggle.
Cô ấy có một tiếng cười lanh lảnh như con gái.
Her girlish charm captivated everyone.
Sự quyến rũ đáng yêu của cô ấy đã chinh phục tất cả mọi người.
The dress had a girlish floral pattern.
Chiếc váy có họa tiết hoa văn đáng yêu như của con gái.
She maintained a girlish innocence despite her age.
Cô ấy vẫn giữ được sự ngây thơ đáng yêu dù đã ở tuổi trưởng thành.
The room was decorated in a girlish style with pastel colors.
Căn phòng được trang trí theo phong cách đáng yêu của con gái với những màu sắc pastel.
She had a girlish enthusiasm for life.
Cô ấy có một niềm đam mê sống đáng yêu như của con gái.
Her girlish behavior sometimes belied her intelligence.
Đôi khi hành vi đáng yêu của cô ấy lại che giấu đi sự thông minh của cô ấy.
The actress portrayed a girlish innocence in the movie.
Nữ diễn viên đã thể hiện sự ngây thơ đáng yêu trong phim.
The perfume had a girlish floral scent.
Nước hoa có mùi hương hoa đáng yêu như của con gái.
She still had a girlish crush on her high school sweetheart.
Cô ấy vẫn còn yêu thầm người bạn thời trung học của mình.
" What is going on here? " said a falsely sweet, girlish voice.
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy? nói giọng ngọt ngào, giả tạo, đầy vẻ nữ tính.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixA vision in white, with a young, girlish figure, was standing beside him.
Một hình ảnh tuyệt đẹp trong bộ đồ trắng, với dáng vẻ trẻ trung, nữ tính, đang đứng bên cạnh anh.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Even this hideous place can't dim your charming girlish spirit.
Ngay cả nơi kinh tởm này cũng không thể làm phai mờ tinh thần nữ tính quyến rũ của bạn.
Nguồn: American Horror Story Season 1It wasn't a girlish thing for him to do, because he was the High King.
Không phải là điều mà một cô gái sẽ làm, bởi vì anh là High King.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianThen she said, in her softest, most sweetly girlish voice, " Come here, Mr Potter, dear."
Sau đó, cô ấy nói, bằng giọng nói dịu dàng và ngọt ngào nhất của một cô gái, 'Cậu đến đây đi, Mr. Potter, cưng.'
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixHer voice was brisk and decisive and she made up her mind instantly and with no girlish shilly-shallying.
Giọng nói của cô ấy nhanh nhẹn và quyết đoán, và cô ấy đưa ra quyết định ngay lập tức mà không hề do dự như một cô gái.
Nguồn: Gone with the Wind" —Brienne, I know. I'll swear an oath not to harm you, if that will ease your girlish fears" .
—Brienne, tôi biết. Tôi sẽ thề không làm tổn thương cô, nếu điều đó có thể xoa dịu nỗi sợ hãi của cô.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)So she made her wedding gown herself, sewing into it the tender hopes and innocent romances of a girlish heart.
Vì vậy, cô ấy tự tay may chiếc váy cưới của mình, khâu vào đó những hy vọng ngọt ngào và những mối tình lãng mạn ngây thơ của một trái tim nữ tính.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)The bows were a sort of girlish indulgence, I think.
Tôi nghĩ những chiếc nơ là một sự nuông chiều theo kiểu nữ tính.
Nguồn: Classic styles of celebritiesSo in her girlish way, she felt that that was the best compromise.
Vì vậy, theo cách của một cô gái, cô ấy cảm thấy đó là sự thỏa hiệp tốt nhất.
Nguồn: Fresh airgirlish charm
phép thuật duyên dáng
girlish giggles
tiếng cười khúc khích của các cô gái
She has a girlish giggle.
Cô ấy có một tiếng cười lanh lảnh như con gái.
Her girlish charm captivated everyone.
Sự quyến rũ đáng yêu của cô ấy đã chinh phục tất cả mọi người.
The dress had a girlish floral pattern.
Chiếc váy có họa tiết hoa văn đáng yêu như của con gái.
She maintained a girlish innocence despite her age.
Cô ấy vẫn giữ được sự ngây thơ đáng yêu dù đã ở tuổi trưởng thành.
The room was decorated in a girlish style with pastel colors.
Căn phòng được trang trí theo phong cách đáng yêu của con gái với những màu sắc pastel.
She had a girlish enthusiasm for life.
Cô ấy có một niềm đam mê sống đáng yêu như của con gái.
Her girlish behavior sometimes belied her intelligence.
Đôi khi hành vi đáng yêu của cô ấy lại che giấu đi sự thông minh của cô ấy.
The actress portrayed a girlish innocence in the movie.
Nữ diễn viên đã thể hiện sự ngây thơ đáng yêu trong phim.
The perfume had a girlish floral scent.
Nước hoa có mùi hương hoa đáng yêu như của con gái.
She still had a girlish crush on her high school sweetheart.
Cô ấy vẫn còn yêu thầm người bạn thời trung học của mình.
" What is going on here? " said a falsely sweet, girlish voice.
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy? nói giọng ngọt ngào, giả tạo, đầy vẻ nữ tính.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixA vision in white, with a young, girlish figure, was standing beside him.
Một hình ảnh tuyệt đẹp trong bộ đồ trắng, với dáng vẻ trẻ trung, nữ tính, đang đứng bên cạnh anh.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Even this hideous place can't dim your charming girlish spirit.
Ngay cả nơi kinh tởm này cũng không thể làm phai mờ tinh thần nữ tính quyến rũ của bạn.
Nguồn: American Horror Story Season 1It wasn't a girlish thing for him to do, because he was the High King.
Không phải là điều mà một cô gái sẽ làm, bởi vì anh là High King.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianThen she said, in her softest, most sweetly girlish voice, " Come here, Mr Potter, dear."
Sau đó, cô ấy nói, bằng giọng nói dịu dàng và ngọt ngào nhất của một cô gái, 'Cậu đến đây đi, Mr. Potter, cưng.'
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixHer voice was brisk and decisive and she made up her mind instantly and with no girlish shilly-shallying.
Giọng nói của cô ấy nhanh nhẹn và quyết đoán, và cô ấy đưa ra quyết định ngay lập tức mà không hề do dự như một cô gái.
Nguồn: Gone with the Wind" —Brienne, I know. I'll swear an oath not to harm you, if that will ease your girlish fears" .
—Brienne, tôi biết. Tôi sẽ thề không làm tổn thương cô, nếu điều đó có thể xoa dịu nỗi sợ hãi của cô.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)So she made her wedding gown herself, sewing into it the tender hopes and innocent romances of a girlish heart.
Vì vậy, cô ấy tự tay may chiếc váy cưới của mình, khâu vào đó những hy vọng ngọt ngào và những mối tình lãng mạn ngây thơ của một trái tim nữ tính.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)The bows were a sort of girlish indulgence, I think.
Tôi nghĩ những chiếc nơ là một sự nuông chiều theo kiểu nữ tính.
Nguồn: Classic styles of celebritiesSo in her girlish way, she felt that that was the best compromise.
Vì vậy, theo cách của một cô gái, cô ấy cảm thấy đó là sự thỏa hiệp tốt nhất.
Nguồn: Fresh airKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay