give-and-take

[Mỹ]/[ɡɪv ənd teɪk]/
[Anh]/[ɡɪv ænd teɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sẵn sàng nhượng bộ; hành động đáp trả; một mối quan hệ hoặc tình huống đặc trưng bởi sự thỏa hiệp và điều chỉnh lẫn nhau; một phong cách thảo luận hoặc đàm phán liên quan đến sự thỏa hiệp
v. tham gia vào việc trao đổi qua lại
Các dạng của từ
số nhiềugive-and-takes

Cụm từ & Cách kết hợp

give-and-take relationship

mối quan hệ qua lại

give-and-take approach

phương pháp đáp ứng và thỏa hiệp

a give-and-take

một sự trao đổi

give-and-take situation

tình huống qua lại

involved give-and-take

sự trao đổi liên quan

the give-and-take

sự trao đổi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay