| số nhiều | dictatorships |
The country was under a brutal dictatorship for decades.
Đất nước đã phải chịu dưới sự cai trị của một chế độ độc tài tàn bạo trong nhiều thập kỷ.
Many citizens lived in fear under the dictatorship.
Nhiều công dân sống trong sợ hãi dưới chế độ độc tài.
The dictatorship used propaganda to control the population.
Chế độ độc tài đã sử dụng tuyên truyền để kiểm soát dân chúng.
Opposition to the dictatorship was met with harsh punishment.
Bất kỳ sự phản đối nào đối với chế độ độc tài đều bị trừng phạt nghiêm khắc.
The dictator's dictatorship was overthrown in a popular uprising.
Chế độ độc tài của nhà độc tài đã bị lật đổ trong một cuộc nổi dậy của quần chúng.
The international community condemned the dictatorship's human rights abuses.
Cộng đồng quốc tế lên án những hành vi lạm dụng nhân quyền của chế độ độc tài.
The dictatorship's grip on power began to weaken as protests spread.
Nắm quyền lực của chế độ độc tài bắt đầu suy yếu khi các cuộc biểu tình lan rộng.
The dictator's dictatorship crumbled as internal divisions grew.
Chế độ độc tài của nhà độc tài sụp đổ khi những chia rẽ nội bộ gia tăng.
Resource-rich states are more likely to suffer dictatorship or civil war.
Các quốc gia giàu tài nguyên có nhiều khả năng phải chịu đựng chế độ độc tài hoặc nội chiến hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)A scientific superpower wrapped up in a one-party dictatorship is indeed intimidating.
Một siêu cường khoa học bị mắc kẹt trong một chế độ độc đảng thực sự đáng sợ.
Nguồn: The Economist (Summary)During that time, South Korea was ruled by back-to-back military dictatorships.
Trong thời gian đó, Hàn Quốc chịu sự cai trị của các chế độ quân sự liên tiếp.
Nguồn: VOA Special June 2023 CollectionShe was given her freedom by the military dictatorship on November 13th, 2010.
Cô được trả lại tự do bởi chế độ quân sự vào ngày 13 tháng 11 năm 2010.
Nguồn: Introduction to World CelebritiesIn a recent interview, the Pope described Mr. Ortega's regime as a brutal dictatorship.
Trong một cuộc phỏng vấn gần đây, Đức Giáo Hoàng mô tả chế độ của ông Ortega là một chế độ độc tài tàn bạo.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023It is estimated that some 5,000 people were detained at the ESMA during the dictatorship.
Ước tính có khoảng 5.000 người bị giữ tại ESMA trong thời kỳ độc tài.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBobby's family fled the country during the Pol Pot dictatorship, when he was 5 years old.
Gia đình Bobby đã bỏ chạy khỏi đất nước trong thời kỳ độc tài Pol Pot, khi anh ta 5 tuổi.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesBenedict XVI saw the Church as the source of objective truth, opposing a " dictatorship of relativism."
Benedict XVI coi Giáo hội là nguồn chân lý khách quan, phản đối “chế độ độc tài tương đối.”
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)Argentina has done more than any other Latin American country to bring crimes of former dictatorships to trial.
Argentina đã làm nhiều hơn bất kỳ quốc gia Mỹ Latinh nào khác để đưa các tội ác của các chế độ độc tài trước tòa.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut it's not sure that that will happen. And if it will not happen, we will be beginning dictatorship.
Nhưng không chắc điều đó sẽ xảy ra. Và nếu điều đó không xảy ra, chúng ta sẽ bắt đầu chế độ độc tài.
Nguồn: NPR News July 2023 CollectionThe country was under a brutal dictatorship for decades.
Đất nước đã phải chịu dưới sự cai trị của một chế độ độc tài tàn bạo trong nhiều thập kỷ.
Many citizens lived in fear under the dictatorship.
Nhiều công dân sống trong sợ hãi dưới chế độ độc tài.
The dictatorship used propaganda to control the population.
Chế độ độc tài đã sử dụng tuyên truyền để kiểm soát dân chúng.
Opposition to the dictatorship was met with harsh punishment.
Bất kỳ sự phản đối nào đối với chế độ độc tài đều bị trừng phạt nghiêm khắc.
The dictator's dictatorship was overthrown in a popular uprising.
Chế độ độc tài của nhà độc tài đã bị lật đổ trong một cuộc nổi dậy của quần chúng.
The international community condemned the dictatorship's human rights abuses.
Cộng đồng quốc tế lên án những hành vi lạm dụng nhân quyền của chế độ độc tài.
The dictatorship's grip on power began to weaken as protests spread.
Nắm quyền lực của chế độ độc tài bắt đầu suy yếu khi các cuộc biểu tình lan rộng.
The dictator's dictatorship crumbled as internal divisions grew.
Chế độ độc tài của nhà độc tài sụp đổ khi những chia rẽ nội bộ gia tăng.
Resource-rich states are more likely to suffer dictatorship or civil war.
Các quốc gia giàu tài nguyên có nhiều khả năng phải chịu đựng chế độ độc tài hoặc nội chiến hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)A scientific superpower wrapped up in a one-party dictatorship is indeed intimidating.
Một siêu cường khoa học bị mắc kẹt trong một chế độ độc đảng thực sự đáng sợ.
Nguồn: The Economist (Summary)During that time, South Korea was ruled by back-to-back military dictatorships.
Trong thời gian đó, Hàn Quốc chịu sự cai trị của các chế độ quân sự liên tiếp.
Nguồn: VOA Special June 2023 CollectionShe was given her freedom by the military dictatorship on November 13th, 2010.
Cô được trả lại tự do bởi chế độ quân sự vào ngày 13 tháng 11 năm 2010.
Nguồn: Introduction to World CelebritiesIn a recent interview, the Pope described Mr. Ortega's regime as a brutal dictatorship.
Trong một cuộc phỏng vấn gần đây, Đức Giáo Hoàng mô tả chế độ của ông Ortega là một chế độ độc tài tàn bạo.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023It is estimated that some 5,000 people were detained at the ESMA during the dictatorship.
Ước tính có khoảng 5.000 người bị giữ tại ESMA trong thời kỳ độc tài.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBobby's family fled the country during the Pol Pot dictatorship, when he was 5 years old.
Gia đình Bobby đã bỏ chạy khỏi đất nước trong thời kỳ độc tài Pol Pot, khi anh ta 5 tuổi.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesBenedict XVI saw the Church as the source of objective truth, opposing a " dictatorship of relativism."
Benedict XVI coi Giáo hội là nguồn chân lý khách quan, phản đối “chế độ độc tài tương đối.”
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)Argentina has done more than any other Latin American country to bring crimes of former dictatorships to trial.
Argentina đã làm nhiều hơn bất kỳ quốc gia Mỹ Latinh nào khác để đưa các tội ác của các chế độ độc tài trước tòa.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut it's not sure that that will happen. And if it will not happen, we will be beginning dictatorship.
Nhưng không chắc điều đó sẽ xảy ra. Và nếu điều đó không xảy ra, chúng ta sẽ bắt đầu chế độ độc tài.
Nguồn: NPR News July 2023 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay