glassworks

[Mỹ]/'ɡlɑ:swə:ks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà máy nơi sản xuất các sản phẩm bằng kính.

Câu ví dụ

The glassworks produced beautiful vases.

Xưởng thủy tinh đã sản xuất ra những chiếc bình đẹp.

She visited a famous glassworks in Italy.

Cô ấy đã đến thăm một xưởng thủy tinh nổi tiếng ở Ý.

The glassworks employs skilled artisans.

Xưởng thủy tinh sử dụng những nghệ nhân lành nghề.

The glassworks specializes in creating stained glass windows.

Xưởng thủy tinh chuyên sản xuất các cửa sổ kính màu.

The old glassworks was converted into a museum.

Xưởng thủy tinh cũ đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.

The glassworks uses traditional techniques to craft glassware.

Xưởng thủy tinh sử dụng các kỹ thuật truyền thống để chế tác đồ thủy tinh.

The glassworks offers tours for visitors to see the production process.

Xưởng thủy tinh cung cấp các tour du lịch cho khách tham quan để xem quy trình sản xuất.

The glassworks exports its products to different countries.

Xưởng thủy tinh xuất khẩu sản phẩm của mình sang nhiều quốc gia khác nhau.

The glassworks is known for its innovative designs.

Xưởng thủy tinh nổi tiếng với những thiết kế sáng tạo.

The glassworks will be closed for renovations next month.

Xưởng thủy tinh sẽ đóng cửa để sửa chữa vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay