| số nhiều | gleanings |
the gleanings of patient scholars.
những phát hiện của các học giả kiên nhẫn.
Mechanics and tradesmen who come in person to the forest on no other errand, are sure to attend the wood auction, and even pay a high price for the privilege of gleaning after the woodchopper.
Những người thợ và người buôn bán đến tận nơi tại khu rừng để làm bất kỳ việc gì khác ngoài việc đấu giá gỗ chắc chắn sẽ tham dự và thậm chí trả một giá cao cho đặc quyền nhặt nhạnh sau người đốn gỗ.
the gleanings of patient scholars.
những phát hiện của các học giả kiên nhẫn.
Mechanics and tradesmen who come in person to the forest on no other errand, are sure to attend the wood auction, and even pay a high price for the privilege of gleaning after the woodchopper.
Những người thợ và người buôn bán đến tận nơi tại khu rừng để làm bất kỳ việc gì khác ngoài việc đấu giá gỗ chắc chắn sẽ tham dự và thậm chí trả một giá cao cho đặc quyền nhặt nhạnh sau người đốn gỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay