glimmers

[Mỹ]/ˈɡlɪməz/
[Anh]/ˈɡlɪmərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh sáng mờ hoặc lung linh; ánh sáng mờ hoặc lung linh
v. phát sáng mờ hoặc không ổn định

Cụm từ & Cách kết hợp

hope glimmers

hy vọng lóe lên

light glimmers

ánh sáng lóe lên

dreams glimmers

ước mơ lóe lên

future glimmers

tương lai lóe lên

possibilities glimmers

những khả năng lóe lên

life glimmers

cuộc sống lóe lên

joy glimmers

niềm vui lóe lên

hopeful glimmers

lóe lên hy vọng

truth glimmers

sự thật lóe lên

love glimmers

tình yêu lóe lên

Câu ví dụ

the stars glimmer in the night sky.

Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

her eyes glimmer with excitement.

Đôi mắt cô ấy lấp lánh niềm phấn khích.

hope glimmers even in the darkest times.

Hy vọng vẫn lấp lánh ngay cả trong những thời điểm đen tối nhất.

the lake glimmers under the sunlight.

Hồ nước lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

glimmers of creativity can be found everywhere.

Những tia sáng sáng tạo có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.

she saw glimmers of truth in his words.

Cô ấy thấy những tia sáng chân lý trong lời nói của anh ấy.

glimmers of hope appeared after the storm.

Những tia hy vọng xuất hiện sau cơn bão.

the candlelight glimmers softly in the dark.

Ánh nến lấp lánh dịu dàng trong bóng tối.

there were glimmers of joy during the celebration.

Có những tia vui sướng trong suốt buổi lễ.

glimmers of understanding emerged during the discussion.

Những tia sáng của sự hiểu biết đã xuất hiện trong suốt cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay