glitch

[Mỹ]/glɪtʃ/
[Anh]/ɡlɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cố nhỏ; một sự cố; một sự can thiệp sóng xung ngắn hạn.
Word Forms
số nhiềuglitches

Câu ví dụ

a computer glitch; a navigational glitch; a glitch in the negotiations.

một lỗi máy tính; một lỗi điều hướng; một lỗi trong đàm phán.

this has been the first real glitch they’ve encountered in a three months’ tour.

đây là lỗi thực sự đầu tiên mà họ gặp phải trong chuyến đi ba tháng.

"You'd better check that," Obi-Wan said."There was a test system override and a cross-tech flareup with a monitor glitch that fried the subsystem.Let me show you.

"Tốt hơn hết là bạn nên kiểm tra điều đó," Obi-Wan nói. "Có một hệ thống kiểm tra ghi đè và một hiện tượng bất thường công nghệ chéo với một lỗi màn hình làm hỏng hệ thống con. Để tôi chỉ cho bạn."

There was a glitch in the system that caused the website to crash.

Có một lỗi trong hệ thống khiến trang web bị sập.

She experienced a glitch in her phone's software, so she had to restart it.

Cô ấy gặp phải một lỗi trong phần mềm điện thoại của mình, vì vậy cô ấy phải khởi động lại.

The glitch in the machine caused a delay in production.

Lỗi trong máy móc đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

I encountered a glitch while trying to save my document.

Tôi gặp phải một lỗi khi đang cố gắng lưu tài liệu của mình.

The glitch in the video game made it unplayable.

Lỗi trong trò chơi điện tử khiến nó không thể chơi được.

They are working to fix the glitch in the software.

Họ đang làm việc để sửa lỗi trong phần mềm.

A minor glitch in the system caused some inconvenience for users.

Một lỗi nhỏ trong hệ thống đã gây ra một số bất tiện cho người dùng.

The glitch in the program resulted in incorrect calculations.

Lỗi trong chương trình dẫn đến các phép tính không chính xác.

We need to address the glitch before launching the new website.

Chúng tôi cần giải quyết lỗi trước khi ra mắt trang web mới.

The glitch was quickly identified and resolved by the IT team.

Lỗi đã được xác định và giải quyết nhanh chóng bởi nhóm CNTT.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay