| quá khứ phân từ | glorified |
| thì quá khứ | glorified |
| ngôi thứ ba số ít | glorifies |
| hiện tại phân từ | glorifying |
| số nhiều | glorifies |
a football video glorifying violence.
một video bóng đá tôn vinh bạo lực.
by glorifying the acts of violence they achieve the paradoxical effect of making them trivial.
bằng cách tôn vinh những hành động bạo lực, chúng đạt được hiệu ứng nghịch lý là khiến chúng trở nên tầm thường.
Many artists use their work to glorify nature.
Nhiều nghệ sĩ sử dụng tác phẩm của họ để tôn vinh thiên nhiên.
The purpose of the event is to glorify the achievements of the team.
Mục đích của sự kiện là để tôn vinh những thành tựu của đội.
Some people glorify material possessions over personal relationships.
Một số người tôn vinh những sở hữu vật chất hơn các mối quan hệ cá nhân.
It's important not to glorify violence in movies.
Điều quan trọng là không nên tôn vinh bạo lực trong phim.
The song lyrics glorify the beauty of love.
Lời bài hát tôn vinh vẻ đẹp của tình yêu.
The film aims to glorify the spirit of perseverance.
Bộ phim hướng tới việc tôn vinh tinh thần kiên trì.
Some cultures glorify certain historical figures as heroes.
Một số nền văn hóa tôn vinh một số nhân vật lịch sử nhất định như những người anh hùng.
The book seeks to glorify the virtues of honesty and integrity.
Cuốn sách tìm cách tôn vinh những phẩm đức của sự trung thực và liêm chính.
We should not glorify unhealthy body image standards.
Chúng ta không nên tôn vinh những tiêu chuẩn về hình ảnh cơ thể không lành mạnh.
The purpose of the ceremony is to glorify the memory of those who sacrificed their lives.
Mục đích của buổi lễ là để tôn vinh ký ức của những người đã hy sinh mạng sống của họ.
a football video glorifying violence.
một video bóng đá tôn vinh bạo lực.
by glorifying the acts of violence they achieve the paradoxical effect of making them trivial.
bằng cách tôn vinh những hành động bạo lực, chúng đạt được hiệu ứng nghịch lý là khiến chúng trở nên tầm thường.
Many artists use their work to glorify nature.
Nhiều nghệ sĩ sử dụng tác phẩm của họ để tôn vinh thiên nhiên.
The purpose of the event is to glorify the achievements of the team.
Mục đích của sự kiện là để tôn vinh những thành tựu của đội.
Some people glorify material possessions over personal relationships.
Một số người tôn vinh những sở hữu vật chất hơn các mối quan hệ cá nhân.
It's important not to glorify violence in movies.
Điều quan trọng là không nên tôn vinh bạo lực trong phim.
The song lyrics glorify the beauty of love.
Lời bài hát tôn vinh vẻ đẹp của tình yêu.
The film aims to glorify the spirit of perseverance.
Bộ phim hướng tới việc tôn vinh tinh thần kiên trì.
Some cultures glorify certain historical figures as heroes.
Một số nền văn hóa tôn vinh một số nhân vật lịch sử nhất định như những người anh hùng.
The book seeks to glorify the virtues of honesty and integrity.
Cuốn sách tìm cách tôn vinh những phẩm đức của sự trung thực và liêm chính.
We should not glorify unhealthy body image standards.
Chúng ta không nên tôn vinh những tiêu chuẩn về hình ảnh cơ thể không lành mạnh.
The purpose of the ceremony is to glorify the memory of those who sacrificed their lives.
Mục đích của buổi lễ là để tôn vinh ký ức của những người đã hy sinh mạng sống của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay