denigrate

[Mỹ]/ˈdenɪɡreɪt/
[Anh]/ˈdenɪɡreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phê phán hoặc chỉ trích không công bằng; coi thường.
Word Forms
hiện tại phân từdenigrating
ngôi thứ ba số ítdenigrates
thì quá khứdenigrated
quá khứ phân từdenigrated
số nhiềudenigrates

Câu ví dụ

She denigrated his efforts to help as insignificant.

Cô ta đã hạ thấp những nỗ lực giúp đỡ của anh ấy, cho rằng chúng là không đáng kể.

It's not right to denigrate someone just because they have a different opinion.

Không nên hạ thấp ai chỉ vì họ có ý kiến khác.

The critic's review seemed more like an attempt to denigrate the artist than provide constructive feedback.

Đánh giá của nhà phê bình có vẻ giống như một nỗ lực hạ thấp nghệ sĩ hơn là đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.

He denigrated her achievements out of jealousy.

Anh ta đã hạ thấp những thành tựu của cô ấy vì ghen tị.

It's important not to denigrate others based on their appearance.

Điều quan trọng là không nên hạ thấp người khác dựa trên ngoại hình của họ.

She denigrated his cooking skills, but secretly enjoyed his meals.

Cô ta đã hạ thấp kỹ năng nấu ăn của anh ấy, nhưng bí mật tận hưởng những bữa ăn của anh ấy.

The politician's speech was filled with denigrating remarks about his opponents.

Bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập những lời lẽ hạ thấp đối thủ của mình.

She denigrated the value of higher education, believing experience was more important.

Cô ta đã hạ thấp giá trị của giáo dục đại học, tin rằng kinh nghiệm quan trọng hơn.

It's never okay to denigrate someone's cultural background.

Không bao giờ được phép hạ thấp nguồn gốc văn hóa của ai cả.

Ví dụ thực tế

He blames US politics for denigrating it.

Anh ta đổ lỗi cho chính trị Mỹ vì đã hạ thấp nó.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Patois is a sort of a denigrating term.

Patois là một loại thuật ngữ hạ thấp.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Could this be denigrating of women?

Điều này có thể hạ thấp phụ nữ không?

Nguồn: The Economist - Arts

" Instead of encouraging me, they're denigrating me, " Kahlon said.

" Thay vì khuyến khích tôi, họ lại hạ thấp tôi,"

Nguồn: VOA Special English: World

Vladimir Kara-Murza has been convicted on charges of treason and denigrating the Russian military.

Vladimir Kara-Murza đã bị kết án về tội phản quốc và hạ thấp quân đội Nga.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2023 Collection

At the same time, regional accents were further denigrated and marginalized.

Cùng lúc đó, các phương ngữ vùng miền tiếp tục bị hạ thấp và gạt ra ngoài lề.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

But he believed, as I believe, that you can be proud of your heritage without denigrating those of a different heritage.

Nhưng anh ấy tin, giống như tôi tin, rằng bạn có thể tự hào về di sản của mình mà không hạ thấp những người có di sản khác.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

All of that's great, and I don't denigrate it.

Tất cả những điều đó thật tuyệt vời, và tôi không hạ thấp nó.

Nguồn: TED Talks

Humor is very powerful in denigrating and demoting people.

Sử dụng hài hước rất mạnh mẽ trong việc hạ thấp và làm suy giảm mọi người.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

Perhaps the most denigrated of dialects is African-American English or Black English.

Có lẽ phương ngữ bị hạ thấp nhất là tiếng Anh Mỹ gốc Phi hoặc tiếng Anh da đen.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay