gluten

[Mỹ]/'gluːt(ə)n/
[Anh]/'ɡlutn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gluten
Word Forms
số nhiềuglutens

Cụm từ & Cách kết hợp

Gluten-free

không chứa gluten

Gluten intolerance

Không dung nạp gluten

Gluten sensitivity

Mẫn cảm với gluten

Gluten-containing foods

Thực phẩm chứa gluten

wheat gluten

gluten lúa mì

corn gluten

gluten ngô

flour gluten

gluten trong bột mì

Câu ví dụ

Ceratin people are sensitive to gluten (celiac disease) and must have a gluten-free diet.

Một số người nhạy cảm với gluten (bệnh celiac) và phải ăn chế độ ăn không chứa gluten.

The shape and size distribution of ice crystals in the frozen wet gluten were studied indirectly by microscopy and mercury porosimeter.

Độ hình dạng và phân bố kích thước của tinh thể băng trong gluten ướt đông lạnh đã được nghiên cứu gián tiếp bằng kính hiển vi và máy đo độ rỗng thủy ngân.

Result showed that the gluten content of dough reduced with the increase of sugar level in dough,and the influence of biose was more than simple sugar.

Kết quả cho thấy hàm lượng gluten trong bột giảm khi hàm lượng đường trong bột tăng lên, và ảnh hưởng của biose lớn hơn đường đơn.

Aminopterin is banned in America but the wheat gluten at the centre of the contamination investigation was imported from China, where the poison is used.

Aminopterin bị cấm ở Mỹ, nhưng gluten lúa mì ở trung tâm cuộc điều tra về ô nhiễm đã được nhập khẩu từ Trung Quốc, nơi chất độc được sử dụng.

Dermatitis herpetiformis (Duhring's disease) presents with intense pruritus and a vesicular eruption.It is associated with a usually asymptomatic gluten-sensitive enteropathy.

Bệnh viêm da tiết dạng herpes (bệnh Duhring) biểu hiện với ngứa dữ dội và phát ban mụn nước. Nó liên quan đến bệnh thực quản gluten nhạy cảm thường không gây ra triệu chứng.

The washed-our gluten farinograph extensograph and bread quality that was affected by the addition of chestnut powder were studied in this paper.

Nghiên cứu này đã nghiên cứu về độ giãn của bột mì, chất lượng bánh mì và chất lượng bánh mì bị ảnh hưởng bởi việc bổ sung bột hạt dẻ.

Wheat gluten was a kind of mixture of nature proteins separated from the deep process of wheat, which was named as vital mucedin and composed of glutenin and gliadin.

Gluten lúa mì là một loại hỗn hợp các protein tự nhiên được tách ra từ quá trình sâu của lúa mì, được gọi là mucedin sống và bao gồm glutenin và gliadin.

This paper reports preparation process of high Fischer ratio oligopeptides from corn gluten meal (CGM) by subtilisin and carboxypeptidase from Aspergillus oryzae in brief.

Bài báo này báo cáo quy trình chuẩn bị oligopeptide tỷ lệ Fischer cao từ bột mì ngô (CGM) bằng subtilisin và carboxypeptidase từ Aspergillus oryzae.

Chang Ho Lee Im: Malto Dextrins, Food Starch, Functional Foods, Tomato Paste, Grape Seed Oil, Pectin, Green/Oolong Tea, Food Raw Materials, Fruit Juice Concentrate, Vital Wheat Gluten, Others,

Chang Ho Lee Im: Malto Dextrins, Tinh bột thực phẩm, Thực phẩm chức năng, Cà chua nghiền, Dầu hạt nho, Pectin, Trà xanh/Oolong, Nguyên liệu thực phẩm, Nước ép trái cây cô đặc, Gluten lúa mì sống, Các loại khác,

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay