gluttony

[Mỹ]/'glʌt(ə)nɪ/
[Anh]/ˈɡlʌtni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

định nghĩa tiếng Anh: n. ăn uống thái quá.
Word Forms
số nhiềugluttonies

Câu ví dụ

Gluttony kill more than the sword.

Sự ăn uống quá độ giết chết nhiều hơn cả kiếm.

A bellyful of gluttony will never study willingly.

Sự tham lam quá mức sẽ không bao giờ chịu học tập một cách tự nguyện.

He indulged in gluttony during the holiday season.

Anh ta đã ăn uống quá độ trong suốt mùa lễ hội.

Gluttony is considered one of the seven deadly sins.

Sự ăn uống quá độ được coi là một trong bảy mối tội chết.

Her gluttony for sweets knows no bounds.

Sự ham ngọt của cô ấy không có giới hạn.

Gluttony can lead to various health problems.

Sự ăn uống quá độ có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

The buffet was a paradise for those with a tendency towards gluttony.

Nhà hàng buffet là thiên đường cho những người có xu hướng ăn uống quá độ.

He struggled to control his gluttony for fast food.

Anh ta phải vật lộn để kiểm soát sự ham ăn đồ ăn nhanh của mình.

Gluttony often goes hand in hand with obesity.

Sự ăn uống quá độ thường đi kèm với béo phì.

She tried to overcome her gluttony by practicing mindful eating.

Cô ấy đã cố gắng vượt qua sự ăn uống quá độ của mình bằng cách thực hành ăn uống chánh niệm.

Gluttony can be a coping mechanism for stress or emotional distress.

Sự ăn uống quá độ có thể là một cơ chế đối phó với căng thẳng hoặc đau khổ về mặt cảm xúc.

The culture of excess promotes and normalizes gluttony.

Văn hóa của sự phô trương khuyến khích và bình thường hóa sự ăn uống quá độ.

Ví dụ thực tế

Nor were they inclined to gluttony.

Họ cũng không có xu hướng ăn uống quá độ.

Nguồn: The Economist - Arts

After 50 days of gluttony, they've grown 10 thousand times heavier.

Sau 50 ngày ăn uống quá độ, chúng đã trở nên nặng hơn 10.000 lần.

Nguồn: Beautiful China

Immoderate eating habits could very well turn into gluttony, which leads to health problems.

Những thói quen ăn uống không điều độ có thể dẫn đến chứng ăn uống quá độ, gây ra các vấn đề sức khỏe.

Nguồn: The meaning of solitude.

Afterwards, it was the turn of Vitellus: His ruling vices were gluttony and cruelty.

Sau đó đến lượt của Vitellus: Những tệ nạn cai trị của ông là chứng ăn uống quá độ và tàn nhẫn.

Nguồn: Cultural Discussions

The virtues are chastity, temperance, charity, diligence, kindness, patience and humility; the vices are lust, gluttony, greed, sloth, envy, wrath and pride.

Những phẩm đức là sự trong trắng, tiết độ, bác ái, cần cù, tốt bụng, kiên nhẫn và khiêm nhường; những tệ nạn là dục vọng, chứng ăn uống quá độ, tham lam, lười biếng, đố kỵ, giận dữ và kiêu ngạo.

Nguồn: The Economist (Summary)

He was touched with an awful gluttony.

Ông ta bị ám ảnh bởi chứng ăn uống quá độ kinh khủng.

Nguồn: Supernatural Season 3

The abuses calling themselves Overweight Haters Limited, gave out cards bearing massages such as It's really not glandular, it's your gluttony.

Những hành vi lạm dụng tự xưng là Overweight Haters Limited đã phát hành các tấm thiệp có nội dung như sau: Thật ra không phải do tuyến bất thường, đó là do chứng ăn uống quá độ của bạn.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

It's one of the seven deadly sins, and it's called: " glutton" or " gluttony" .

Đây là một trong bảy mối tội chết, và nó được gọi là: "ăn uống quá độ".

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Speaking

They are condemned for their gluttony, criticised for their vanity, manipulated for their insecurity and also blamed for the flab on their husbands and children.

Họ bị lên án vì chứng ăn uống quá độ, bị chỉ trích vì sự phù phiếm, bị lợi dụng vì sự bất an và cũng bị đổ lỗi cho phần mỡ thừa trên người chồng và con cái của họ.

Nguồn: The Economist - Arts

Neither chaste charity nor lustful gluttony have much to recommend them as a management ethos; but only one is a lawsuit waiting to happen.

Cả sự bác ái trong sáng và chứng ăn uống quá độ đầy dục vọng đều không có nhiều điều để ca ngợi như một triết lý quản lý; nhưng chỉ một trong số đó là một vụ kiện chờ đợi để xảy ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay