golden-yellow

[Mỹ]/[ˈɡəʊld(ə)n ˈjeləʊ]/
[Anh]/[ˈɡoʊldən ˈjɛloʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một màu vàng kim.
adj. Có màu sắc giống vàng; có sắc vàng kim.; Liên quan đến hoặc chứa vàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

golden-yellow hue

màu vàng kim

golden-yellow fields

những cánh đồng màu vàng kim

golden-yellow light

ánh sáng màu vàng kim

golden-yellow dress

váy màu vàng kim

golden-yellow sunset

hoàng hôn màu vàng kim

golden-yellow glow

ánh sáng vàng kim

golden-yellow leaves

lá cây màu vàng kim

golden-yellow sand

cát màu vàng kim

golden-yellow color

màu vàng kim

golden-yellow paint

sơn màu vàng kim

Câu ví dụ

the fields were covered in golden-yellow wheat, swaying gently in the breeze.

Những cánh đồng ngô vàng kim, vàng óng lấp lánh, nhẹ nhàng đong đưa trong gió.

she wore a golden-yellow dress that perfectly complemented her complexion.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng kim, vàng óng hoàn toàn phù hợp với sắc da của cô ấy.

the sunset painted the sky in hues of fiery orange and golden-yellow.

Bầu hoàng hôn nhuộm bầu trời với những sắc thái cam rực lửa và vàng kim, vàng óng.

a single golden-yellow leaf drifted down from the maple tree.

Một chiếc lá màu vàng kim, vàng óng đơn độc rơi xuống từ cây phong.

the golden-yellow light of the afternoon sun warmed the patio.

Ánh sáng vàng kim, vàng óng của mặt trời buổi chiều ấm lên khu vực hiên nhà.

he admired the golden-yellow glow of the antique lamp.

Anh ngưỡng mộ ánh sáng vàng kim, vàng óng của chiếc đèn cổ.

the artist used golden-yellow paint to capture the essence of the sunflowers.

Người nghệ sĩ sử dụng sơn màu vàng kim, vàng óng để nắm bắt bản chất của hoa hướng dương.

the baby's room was decorated with golden-yellow accents and playful patterns.

Phòng của em bé được trang trí bằng các chi tiết và họa tiết màu vàng kim, vàng óng và họa tiết vui tươi.

the golden-yellow sand stretched as far as the eye could see along the beach.

Bãi cát màu vàng kim, vàng óng trải dài đến tận cùng tầm mắt dọc theo bãi biển.

the autumn foliage displayed a vibrant range of colors, including golden-yellow.

Tán lá mùa thu thể hiện một loạt các màu sắc sống động, bao gồm cả màu vàng kim, vàng óng.

the golden-yellow retriever bounded across the lawn with boundless energy.

Chú chó săn màu vàng kim, vàng óng chạy nhảy trên sân cỏ với nguồn năng lượng vô tận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay