a gorgeously dressed footman bowed her into the hallway.
Một người hầu được ăn mặc lộng lẫy cúi chào đưa cô vào hành lang.
Microphone in hand,the "supergirls" were singing at the top of their v oices,rocking and swaying,eyes half-do-ed,hair dyed brown and with a s tyle like Medusa and dressed pompously and gorgeously.
Với micro trên tay, những 'supergirls' đang hát bằng tất cả sức lực, lắc lư và đu đưa, mắt kẻ một nửa, tóc nhuộm nâu và có phong cách như Medusa và ăn mặc lộng lẫy và trang trọng.
She looked gorgeously dressed for the party.
Cô ấy trông thật lộng lẫy khi mặc trang phục dự tiệc.
The flowers were gorgeously arranged in a vase.
Những bông hoa được sắp xếp thật lộng lẫy trong bình.
The sunset was gorgeously painted across the sky.
Bầu hoàng hôn được vẽ trên bầu trời một cách lộng lẫy.
The bride was gorgeously adorned in her wedding gown.
Cô dâu được trang trí lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
The room was gorgeously decorated with elegant furniture.
Căn phòng được trang trí lộng lẫy với đồ nội thất thanh lịch.
The dessert was gorgeously presented on a decorative plate.
Món tráng miệng được trình bày lộng lẫy trên một đĩa trang trí.
The model looked gorgeously glamorous on the runway.
Người mẫu trông thật lộng lẫy và quyến rũ trên sàn diễn.
The mansion was gorgeously designed with intricate details.
Ngôi nhà được thiết kế lộng lẫy với những chi tiết phức tạp.
She sang gorgeously at the concert, captivating the audience.
Cô ấy hát lộng lẫy tại buổi hòa nhạc, thu hút khán giả.
The film was gorgeously shot with stunning cinematography.
Bộ phim được quay lộng lẫy với kỹ thuật quay phim tuyệt đẹp.
a gorgeously dressed footman bowed her into the hallway.
Một người hầu được ăn mặc lộng lẫy cúi chào đưa cô vào hành lang.
Microphone in hand,the "supergirls" were singing at the top of their v oices,rocking and swaying,eyes half-do-ed,hair dyed brown and with a s tyle like Medusa and dressed pompously and gorgeously.
Với micro trên tay, những 'supergirls' đang hát bằng tất cả sức lực, lắc lư và đu đưa, mắt kẻ một nửa, tóc nhuộm nâu và có phong cách như Medusa và ăn mặc lộng lẫy và trang trọng.
She looked gorgeously dressed for the party.
Cô ấy trông thật lộng lẫy khi mặc trang phục dự tiệc.
The flowers were gorgeously arranged in a vase.
Những bông hoa được sắp xếp thật lộng lẫy trong bình.
The sunset was gorgeously painted across the sky.
Bầu hoàng hôn được vẽ trên bầu trời một cách lộng lẫy.
The bride was gorgeously adorned in her wedding gown.
Cô dâu được trang trí lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
The room was gorgeously decorated with elegant furniture.
Căn phòng được trang trí lộng lẫy với đồ nội thất thanh lịch.
The dessert was gorgeously presented on a decorative plate.
Món tráng miệng được trình bày lộng lẫy trên một đĩa trang trí.
The model looked gorgeously glamorous on the runway.
Người mẫu trông thật lộng lẫy và quyến rũ trên sàn diễn.
The mansion was gorgeously designed with intricate details.
Ngôi nhà được thiết kế lộng lẫy với những chi tiết phức tạp.
She sang gorgeously at the concert, captivating the audience.
Cô ấy hát lộng lẫy tại buổi hòa nhạc, thu hút khán giả.
The film was gorgeously shot with stunning cinematography.
Bộ phim được quay lộng lẫy với kỹ thuật quay phim tuyệt đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay