governably

[Mỹ]//ˈɡʌvənəbli//
[Anh]//ˈɡʌvərnəbli//

Dịch

adv. theo cách mà có thể bị quản lý hoặc kiểm soát; theo cách có thể quản lý được.

Cụm từ & Cách kết hợp

governably managed

được quản lý một cách có thể điều hành được

governably structured

cấu trúc có thể điều hành được

governably designed

thiết kế có thể điều hành được

governably controlled

được kiểm soát một cách có thể điều hành được

governably regulated

được điều tiết một cách có thể điều hành được

governably administered

được hành chính một cách có thể điều hành được

governably implemented

thực thi một cách có thể điều hành được

governably executed

thực hiện một cách có thể điều hành được

governably operated

vận hành một cách có thể điều hành được

governably maintained

bảo trì một cách có thể điều hành được

Câu ví dụ

the country was governably managed after the revolution.

quốc gia này được quản lý một cách có tổ chức sau cuộc cách mạng.

the new policy was implementably enforced to maintain public order.

chính sách mới được thực thi một cách có trật tự để duy trì trật tự công cộng.

the region can be governably administered despite its cultural diversity.

vùng này có thể được quản lý một cách có hệ thống bất chấp sự đa dạng văn hóa.

the company is governably run by the board of directors.

công ty được điều hành một cách có trật tự bởi hội đồng quản trị.

the city was governably organized into administrative districts.

thành phố được tổ chức một cách có kế hoạch thành các quận hành chính.

the funds are governably allocated according to strict regulations.

các khoản quỹ được phân bổ một cách có quy tắc theo các quy định nghiêm ngặt.

the project was governably executed under strict supervision.

dự án được thực hiện một cách có kiểm soát dưới sự giám sát nghiêm ngặt.

the school is governably operated with clear academic policies.

ngôi trường được vận hành một cách có trật tự với các chính sách học thuật rõ ràng.

the hospital was governably managed during the health crisis.

bệnh viện được quản lý một cách có tổ chức trong cuộc khủng hoảng y tế.

the program was governably expanded to reach rural communities.

chương trình được mở rộng một cách có kế hoạch để tiếp cận các cộng đồng nông thôn.

the territory was governably controlled by the central authority.

lãnh thổ được kiểm soát một cách có hệ thống bởi chính quyền trung ương.

the organization is governably structured with clear hierarchies.

tổ chức được cơ cấu một cách có trật tự với các cấp bậc rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay