grandchild

[Mỹ]/'græn(d)tʃaɪld/
[Anh]/'ɡræntʃaɪld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cháu của con mình
Word Forms
số nhiềugrandchildren

Cụm từ & Cách kết hợp

my grandchild

cháu của tôi

grandchild's birthday

sinh nhật của cháu

bond with grandchild

mối quan hệ với cháu

spoiling grandchild

nuông chiều cháu

love for grandchild

tình yêu dành cho cháu

play with grandchild

chơi với cháu

grandchild's laughter

tiếng cười của cháu

pride in grandchild

niềm tự hào về cháu

grandchild's education

giáo dục của cháu

Câu ví dụ

My grandchild loves to play with toys.

Cháu nội/cháu ngoại của tôi rất thích chơi đồ chơi.

She is the first grandchild in the family.

Cô bé là cháu nội/cháu ngoại đầu tiên trong gia đình.

Their grandchild was born last month.

Cháu nội/cháu ngoại của họ đã ra đời vào tháng trước.

I enjoy spending time with my grandchild.

Tôi thích dành thời gian cho cháu nội/cháu ngoại của mình.

The proud grandparents showed off their new grandchild.

Ông bà tự hào khoe cháu nội/cháu ngoại mới của họ.

He is a doting grandparent to his grandchild.

Ông ấy là một ông nội/ông ngoại rất yêu quý cháu nội/cháu ngoại của mình.

The grandchild inherited her grandmother's artistic talent.

Cháu nội/cháu ngoại thừa hưởng tài năng nghệ thuật của bà nội/bà ngoại.

The grandchild resembles his grandfather in looks.

Cháu nội/cháu ngoại giống ông nội/ông ngoại về ngoại hình.

She is the apple of her grandparents' eyes, their beloved grandchild.

Cô bé là niềm tự hào của ông bà, cháu nội/cháu ngoại yêu quý của họ.

The grandchild brings so much joy to the family.

Cháu nội/cháu ngoại mang lại rất nhiều niềm vui cho gia đình.

Ví dụ thực tế

" I'll never have grandchildren, I'll never have grandchildren." was what? A wrong number?

Tôi sẽ không bao giờ có cháu, cháu tôi sẽ không bao giờ có cháu." Vậy thì sao?

Nguồn: Learn English by listening to "Friends."

You are keeping my grandchildren from me.

Các bạn đang giữ các cháu của tôi khỏi tôi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

I'm proud of all my grandchildren, Mr. Carlson.

Tôi tự hào về tất cả các cháu của tôi, ông Carlson.

Nguồn: Travel Across America

I have two grandchildren who need to eat.

Tôi có hai cháu cần phải ăn.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

In two generations, those had produced 3,800 grandchildren.

Trong hai thế hệ, những người đó đã sinh ra 3.800 cháu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

I hear we might share a grandchild someday.

Tôi nghe nói có thể chúng ta sẽ chia sẻ một cháu trai vào một ngày nào đó.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

I'd take my grandchildren, 'cause we could have fun.

Tôi sẽ đưa các cháu của tôi đi, vì chúng tôi có thể vui vẻ.

Nguồn: Hobby perspective React

Yes. But you can never have too many grandchildren.

Vâng. Nhưng bạn không thể có quá nhiều cháu.

Nguồn: Volume 2

And think about the example you are setting your grandchildren...

Và hãy nghĩ về tấm gương mà bạn đang đặt ra cho các cháu của mình...

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

You're right. I would like to have more grandchildren.

Bạn nói đúng. Tôi muốn có thêm cháu.

Nguồn: Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay