grandest view
quang cảnh hoành tráng nhất
grandest hotel
khách sạn hoành tráng nhất
grandest scale
quy mô hoành tráng nhất
grandest design
thiết kế hoành tráng nhất
grandest moment
khoảnh khắc hoành tráng nhất
feeling grandest
cảm giác hoành tráng nhất
the grandest
hoành tráng nhất
grandest ambition
ước vọng hoành tráng nhất
grandest palace
cung điện hoành tráng nhất
grandest achievement
thành tựu hoành tráng nhất
the hotel boasts the grandest views of the city skyline.
Khách sạn tự hào có tầm nhìn tuyệt đẹp nhất của thành phố.
she delivered the grandest performance of her career last night.
Cô đã trình diễn xuất sắc nhất trong sự nghiệp cô vào đêm qua.
they planned the grandest wedding reception imaginable.
Họ đã lên kế hoạch cho buổi tiệc cưới hoành tráng nhất có thể tưởng tượng được.
the palace was decorated in the grandest style possible.
Nhà vua được trang trí theo phong cách hoành tráng nhất có thể.
he dreamed of building the grandest castle in the kingdom.
Anh ấy mơ ước xây dựng lâu đài hoành tráng nhất trong toàn quốc.
the company held the grandest annual gala in its history.
Doanh nghiệp đã tổ chức bữa tiệc thường niên hoành tráng nhất trong lịch sử của họ.
the fireworks display was the grandest i've ever seen.
Trình diễn pháo hoa là hoành tráng nhất mà tôi từng thấy.
the museum showcased the grandest collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập hiện vật cổ đại hoành tráng nhất.
the ballroom was designed with the grandest chandeliers.
Hội trường được thiết kế với những chiếc đèn chùm hoành tráng nhất.
the festival featured the grandest parade the town had ever seen.
Lễ hội có phần diễu hành hoành tráng nhất mà thị trấn từng chứng kiến.
the architect envisioned the grandest library in the region.
Kiến trúc sư hình dung ra thư viện hoành tráng nhất trong khu vực.
grandest view
quang cảnh hoành tráng nhất
grandest hotel
khách sạn hoành tráng nhất
grandest scale
quy mô hoành tráng nhất
grandest design
thiết kế hoành tráng nhất
grandest moment
khoảnh khắc hoành tráng nhất
feeling grandest
cảm giác hoành tráng nhất
the grandest
hoành tráng nhất
grandest ambition
ước vọng hoành tráng nhất
grandest palace
cung điện hoành tráng nhất
grandest achievement
thành tựu hoành tráng nhất
the hotel boasts the grandest views of the city skyline.
Khách sạn tự hào có tầm nhìn tuyệt đẹp nhất của thành phố.
she delivered the grandest performance of her career last night.
Cô đã trình diễn xuất sắc nhất trong sự nghiệp cô vào đêm qua.
they planned the grandest wedding reception imaginable.
Họ đã lên kế hoạch cho buổi tiệc cưới hoành tráng nhất có thể tưởng tượng được.
the palace was decorated in the grandest style possible.
Nhà vua được trang trí theo phong cách hoành tráng nhất có thể.
he dreamed of building the grandest castle in the kingdom.
Anh ấy mơ ước xây dựng lâu đài hoành tráng nhất trong toàn quốc.
the company held the grandest annual gala in its history.
Doanh nghiệp đã tổ chức bữa tiệc thường niên hoành tráng nhất trong lịch sử của họ.
the fireworks display was the grandest i've ever seen.
Trình diễn pháo hoa là hoành tráng nhất mà tôi từng thấy.
the museum showcased the grandest collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập hiện vật cổ đại hoành tráng nhất.
the ballroom was designed with the grandest chandeliers.
Hội trường được thiết kế với những chiếc đèn chùm hoành tráng nhất.
the festival featured the grandest parade the town had ever seen.
Lễ hội có phần diễu hành hoành tráng nhất mà thị trấn từng chứng kiến.
the architect envisioned the grandest library in the region.
Kiến trúc sư hình dung ra thư viện hoành tráng nhất trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay