superlative

[Mỹ]/suːˈpɜːlətɪv/
[Anh]/suːˈpɜːrlətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chất lượng hoặc mức độ cao nhất; xuất sắc
n. hình thức cao nhất của tính từ hoặc trạng từ, hình thức so sánh nhất.
Word Forms
số nhiềusuperlatives

Cụm từ & Cách kết hợp

superlative degree

tinh trạng so sánh vượt trội

Câu ví dụ

She is a superlative chef, known for her exquisite pastries.

Cô ấy là một đầu bếp xuất sắc, nổi tiếng với những món bánh ngọt tuyệt vời.

The movie received superlative reviews from critics around the world.

Bộ phim đã nhận được những đánh giá xuất sắc từ các nhà phê bình trên toàn thế giới.

His performance in the play was truly superlative, earning him a standing ovation.

Diễn xuất của anh ấy trong vở kịch thực sự xuất sắc, khiến anh ấy nhận được sự hoan nghênh đứng dậy.

The hotel offers superlative service to its guests, ensuring a luxurious experience.

Khách sạn cung cấp dịch vụ xuất sắc cho khách của mình, đảm bảo một trải nghiệm sang trọng.

She has a superlative talent for playing the piano, captivating audiences with her skill.

Cô ấy có tài năng xuất sắc khi chơi piano, làm say đắm khán giả bằng kỹ năng của mình.

The team showed superlative teamwork during the championship game, leading them to victory.

Đội đã thể hiện tinh thần đồng đội xuất sắc trong trận đấu vô địch, dẫn đến chiến thắng.

The company is known for its superlative quality products that exceed customer expectations.

Công ty nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng vượt trội, vượt quá mong đợi của khách hàng.

Her dedication to her craft is truly superlative, evident in every detail of her work.

Sự tận tâm của cô ấy với nghề thực sự xuất sắc, thể hiện ở mọi chi tiết trong công việc của cô ấy.

The athlete's performance was superlative, breaking multiple records in a single competition.

Thành tích của vận động viên là xuất sắc, phá vỡ nhiều kỷ lục trong một cuộc thi duy nhất.

The restaurant is known for its superlative seafood dishes, attracting food enthusiasts from all over the world.

Nhà hàng nổi tiếng với các món hải sản xuất sắc, thu hút những người yêu thích ẩm thực từ khắp nơi trên thế giới.

Ví dụ thực tế

Tech CEOs compete with each other for superlatives.

Các giám đốc điều hành công nghệ tranh đua với nhau về những tính từ so sánh cấp cao nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

So this is yet another unfortunate superlative for an already record-breaking fire season.

Vì vậy, đây là một tính từ so sánh cấp cao nhất đáng tiếc khác cho một mùa cháy rừng đã phá kỷ lục.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Although frankly, with this film, I don't see how he can claim that superlative.

Mặc dù thực tế, với bộ phim này, tôi không thấy anh ta có thể tuyên bố tính từ so sánh cấp cao nhất đó.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

So think of your superlatives here.

Vì vậy, hãy suy nghĩ về những tính từ so sánh cấp cao nhất của bạn ở đây.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

You could use a form known as the superlative.

Bạn có thể sử dụng một dạng được gọi là tính từ so sánh cấp cao nhất.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

Your grammar book will say it is the superlative form of " well" .

Sách ngữ pháp của bạn sẽ nói rằng đó là dạng tính từ so sánh cấp cao nhất của

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Well, the superlative of those would be " best" and " worst" .

Tuy nhiên, dạng so sánh cấp cao nhất của những từ đó sẽ là

Nguồn: Dad teaches you grammar.

The summer of 2023 has become the summer of superlatives.

Mùa hè năm 2023 đã trở thành mùa hè của những tính từ so sánh cấp cao nhất.

Nguồn: PBS English News

Note that the third example uses the superlative adjective " best."

Xin lưu ý rằng ví dụ thứ ba sử dụng tính từ so sánh cấp cao nhất

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Superlatives often have an –est ending, as in oldest or biggest.

Những tính từ so sánh cấp cao nhất thường có hậu tố –est, như cũ nhất hoặc lớn nhất.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay