biggest challenge
thử thách lớn nhất
biggest problem
vấn đề lớn nhất
biggest success
thành công lớn nhất
biggest fan
fan lớn nhất
biggest deal
thỏa thuận lớn nhất
biggest risk
rủi ro lớn nhất
biggest surprise
bất ngờ lớn nhất
biggest mistake
sai lầm lớn nhất
biggest impact
tác động lớn nhất
biggest advantage
lợi thế lớn nhất
this is the biggest challenge we've faced this year.
Đây là thử thách lớn nhất mà chúng ta đã phải đối mặt năm nay.
what's the biggest difference you've noticed?
Bạn nhận thấy sự khác biệt lớn nhất là gì?
he has the biggest heart of anyone i know.
Anh ấy là người có trái tim lớn nhất mà tôi biết.
the company's biggest success was launching the new product.
Thành công lớn nhất của công ty là ra mắt sản phẩm mới.
she made the biggest impact on the project's outcome.
Cô ấy có tác động lớn nhất đến kết quả của dự án.
this is the biggest mistake i've ever made.
Đây là sai lầm lớn nhất mà tôi từng mắc phải.
what's the biggest concern regarding the new policy?
Lo ngại lớn nhất về chính sách mới là gì?
the biggest advantage is its low cost.
Ưu điểm lớn nhất là chi phí thấp.
he's got the biggest smile on his face.
Anh ấy có nụ cười lớn nhất trên khuôn mặt.
the biggest risk is failing to meet the deadline.
Rủi ro lớn nhất là không đáp ứng được thời hạn.
this is the biggest opportunity for growth we've had.
Đây là cơ hội lớn nhất để phát triển mà chúng ta từng có.
biggest challenge
thử thách lớn nhất
biggest problem
vấn đề lớn nhất
biggest success
thành công lớn nhất
biggest fan
fan lớn nhất
biggest deal
thỏa thuận lớn nhất
biggest risk
rủi ro lớn nhất
biggest surprise
bất ngờ lớn nhất
biggest mistake
sai lầm lớn nhất
biggest impact
tác động lớn nhất
biggest advantage
lợi thế lớn nhất
this is the biggest challenge we've faced this year.
Đây là thử thách lớn nhất mà chúng ta đã phải đối mặt năm nay.
what's the biggest difference you've noticed?
Bạn nhận thấy sự khác biệt lớn nhất là gì?
he has the biggest heart of anyone i know.
Anh ấy là người có trái tim lớn nhất mà tôi biết.
the company's biggest success was launching the new product.
Thành công lớn nhất của công ty là ra mắt sản phẩm mới.
she made the biggest impact on the project's outcome.
Cô ấy có tác động lớn nhất đến kết quả của dự án.
this is the biggest mistake i've ever made.
Đây là sai lầm lớn nhất mà tôi từng mắc phải.
what's the biggest concern regarding the new policy?
Lo ngại lớn nhất về chính sách mới là gì?
the biggest advantage is its low cost.
Ưu điểm lớn nhất là chi phí thấp.
he's got the biggest smile on his face.
Anh ấy có nụ cười lớn nhất trên khuôn mặt.
the biggest risk is failing to meet the deadline.
Rủi ro lớn nhất là không đáp ứng được thời hạn.
this is the biggest opportunity for growth we've had.
Đây là cơ hội lớn nhất để phát triển mà chúng ta từng có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay