grants

[Mỹ]/[ɡrɑːnts]/
[Anh]/[ɡrɑːnts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoản tiền được cung cấp bởi chính phủ, tổ chức từ thiện hoặc tổ chức tư nhân cho một mục đích cụ thể; Một quyền lợi hoặc quyền hợp pháp.
v. Cung cấp tiền, quyền cho phép hoặc quyền cho ai đó; (của chính phủ hoặc tổ chức khác) Cung cấp tiền cho (một người hoặc tổ chức) cho một mục đích cụ thể; Cho phép hoặc cho sự chấp thuận.

Cụm từ & Cách kết hợp

grants access

cho phép truy cập

grant funding

cấp tài trợ

grant application

đơn xin tài trợ

granted permission

đã được cho phép

granting agency

cơ quan cấp tài trợ

grants program

chương trình tài trợ

grant proposal

đề xuất tài trợ

granted time

đã được cho thời gian

grants research

tài trợ nghiên cứu

granting authority

cơ quan có thẩm quyền cấp tài trợ

Câu ví dụ

the university received substantial grants for research into renewable energy.

Trường đại học đã nhận được các khoản tài trợ đáng kể cho nghiên cứu về năng lượng tái tạo.

she applied for grants to fund her non-profit organization's programs.

Cô ấy đã nộp đơn xin tài trợ để tài trợ cho các chương trình của tổ chức phi lợi nhuận của mình.

the government offers grants to small businesses to stimulate economic growth.

Chính phủ cung cấp các khoản tài trợ cho các doanh nghiệp nhỏ để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

we are seeking grants to support our community outreach initiatives.

Chúng tôi đang tìm kiếm các khoản tài trợ để hỗ trợ các sáng kiến ​​tiếp cận cộng đồng của chúng tôi.

the foundation provides grants for arts and cultural projects.

Quỹ cung cấp các khoản tài trợ cho các dự án nghệ thuật và văn hóa.

he secured grants from several private donors for his startup company.

Anh ấy đã đảm bảo các khoản tài trợ từ một số nhà tài trợ tư nhân cho công ty khởi nghiệp của mình.

the research team submitted a proposal requesting grants for their study.

Nhóm nghiên cứu đã nộp đề xuất yêu cầu tài trợ cho nghiên cứu của họ.

the grants will enable us to expand our services to more people.

Các khoản tài trợ sẽ cho phép chúng tôi mở rộng dịch vụ của mình đến nhiều người hơn.

they managed to secure significant grants despite the competitive process.

Họ đã quản lý để đảm bảo các khoản tài trợ đáng kể bất chấp quy trình cạnh tranh.

the organization carefully manages its grants to ensure accountability.

Tổ chức quản lý cẩn thận các khoản tài trợ của mình để đảm bảo tính minh bạch.

the deadline for submitting grant applications is fast approaching.

Thời hạn nộp đơn xin tài trợ đang đến rất gần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay