granulated sugar
đường hạt
granulated salt
muối hạt
granulated garlic
tỏi hạt
granulated onion
hành tây hạt
granulated honey
mật ong hạt
granulated yeast
men nở hạt
granulated chemicals
hóa chất hạt
granulated fertilizer
phân bón hạt
granulated detergent
bột giặt hạt
granulated spice
gia vị hạt
the chef prefers granulated sugar for baking.
thợ đầu bếp thích đường hạt để làm bánh.
granulated salt is often used in cooking.
muối hạt thường được sử dụng trong nấu ăn.
you can substitute granulated sugar with honey.
bạn có thể thay thế đường hạt bằng mật ong.
granulated garlic adds flavor to many dishes.
tỏi hạt thêm hương vị vào nhiều món ăn.
she sprinkled granulated sugar on the strawberries.
Cô ấy rắc đường hạt lên dâu tây.
granulated coffee is convenient for quick brewing.
cà phê hạt tiện lợi cho việc pha nhanh.
he prefers granulated spices for better distribution.
anh ấy thích các loại gia vị hạt để phân phối tốt hơn.
granulated sugar dissolves quickly in hot liquids.
đường hạt hòa tan nhanh chóng trong chất lỏng nóng.
she bought a bag of granulated sugar at the store.
Cô ấy đã mua một túi đường hạt ở cửa hàng.
granulated sweeteners are popular among dieters.
các chất làm ngọt hạt rất phổ biến trong số những người ăn kiêng.
granulated sugar
đường hạt
granulated salt
muối hạt
granulated garlic
tỏi hạt
granulated onion
hành tây hạt
granulated honey
mật ong hạt
granulated yeast
men nở hạt
granulated chemicals
hóa chất hạt
granulated fertilizer
phân bón hạt
granulated detergent
bột giặt hạt
granulated spice
gia vị hạt
the chef prefers granulated sugar for baking.
thợ đầu bếp thích đường hạt để làm bánh.
granulated salt is often used in cooking.
muối hạt thường được sử dụng trong nấu ăn.
you can substitute granulated sugar with honey.
bạn có thể thay thế đường hạt bằng mật ong.
granulated garlic adds flavor to many dishes.
tỏi hạt thêm hương vị vào nhiều món ăn.
she sprinkled granulated sugar on the strawberries.
Cô ấy rắc đường hạt lên dâu tây.
granulated coffee is convenient for quick brewing.
cà phê hạt tiện lợi cho việc pha nhanh.
he prefers granulated spices for better distribution.
anh ấy thích các loại gia vị hạt để phân phối tốt hơn.
granulated sugar dissolves quickly in hot liquids.
đường hạt hòa tan nhanh chóng trong chất lỏng nóng.
she bought a bag of granulated sugar at the store.
Cô ấy đã mua một túi đường hạt ở cửa hàng.
granulated sweeteners are popular among dieters.
các chất làm ngọt hạt rất phổ biến trong số những người ăn kiêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay