grasshoppers

[Mỹ]/ˈɡrɑːsˌhɒpəz/
[Anh]/ˈɡræˌsɒpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của châu chấu; cào cào; châu chấu nhỏ; đứa trẻ nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

green grasshoppers

sâu xanh

jumping grasshoppers

sâu chũi

grasshoppers swarm

sâu rầy

grasshoppers eat

sâu ăn

grasshoppers fly

sâu bay

grasshoppers chirp

sâu rả

grasshoppers habitat

môi trường sống của sâu

grasshoppers species

loài sâu

grasshoppers diet

chế độ ăn của sâu

grasshoppers lifecycle

vòng đời của sâu

Câu ví dụ

grasshoppers are known for their incredible jumping ability.

kiến trúc sư nổi tiếng với khả năng nhảy phi thường.

many cultures consider grasshoppers a delicacy.

nhiều nền văn hóa coi châu chấu là một món ngon.

grasshoppers play an important role in the ecosystem.

châu chấu đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

some species of grasshoppers can change color.

một số loài châu chấu có thể thay đổi màu sắc.

grasshoppers are often found in fields and meadows.

châu chấu thường được tìm thấy ở các cánh đồng và bãi cỏ.

farmers sometimes use grasshoppers as a natural pest control.

nông dân đôi khi sử dụng châu chấu như một biện pháp kiểm soát dịch hại tự nhiên.

during the summer, the sound of grasshoppers fills the air.

vào mùa hè, tiếng kêu của châu chấu tràn ngập không khí.

grasshoppers can be found in various colors and sizes.

châu chấu có thể được tìm thấy ở nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

in some regions, people catch grasshoppers for fun.

ở một số vùng, mọi người bắt châu chấu cho vui.

grasshoppers are herbivores and primarily eat plants.

châu chấu là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay