swarm of locusts
đàn châu chấu
locusts attack crops
locusts tấn công mùa màng
locusts in flight
locusts bay lượn
control locusts
kiểm soát locusts
locusts plague area
locusts gây dịch bệnh ở khu vực
locusts migrate south
locusts di cư về phía nam
locusts destroy fields
locusts phá hủy các cánh đồng
locusts breed rapidly
locusts sinh sản nhanh chóng
locusts threaten food
locusts đe dọa lương thực
locusts cause famine
locusts gây ra nạn đói
locusts can devastate crops in a short time.
locusts có thể tàn phá mùa màng trong thời gian ngắn.
farmers are concerned about locust swarms.
những người nông dân lo lắng về đàn locusts.
locusts are known for their ability to migrate long distances.
locusts nổi tiếng với khả năng di cư đường dài.
the locust plague affected many regions last year.
dịch locusts đã ảnh hưởng đến nhiều khu vực năm ngoái.
scientists study locust behavior to prevent infestations.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi locusts để ngăn chặn các đợt xâm nhập.
locusts can reproduce rapidly under favorable conditions.
locusts có thể sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
locusts have been a problem for agriculture for centuries.
locusts luôn là vấn đề của nông nghiệp trong nhiều thế kỷ.
efforts are being made to control locust populations.
các nỗ lực đang được thực hiện để kiểm soát quần thể locusts.
locusts can travel hundreds of kilometers in search of food.
locusts có thể di chuyển hàng trăm km để tìm kiếm thức ăn.
the government is working to mitigate the impact of locusts.
chính phủ đang nỗ lực giảm thiểu tác động của locusts.
swarm of locusts
đàn châu chấu
locusts attack crops
locusts tấn công mùa màng
locusts in flight
locusts bay lượn
control locusts
kiểm soát locusts
locusts plague area
locusts gây dịch bệnh ở khu vực
locusts migrate south
locusts di cư về phía nam
locusts destroy fields
locusts phá hủy các cánh đồng
locusts breed rapidly
locusts sinh sản nhanh chóng
locusts threaten food
locusts đe dọa lương thực
locusts cause famine
locusts gây ra nạn đói
locusts can devastate crops in a short time.
locusts có thể tàn phá mùa màng trong thời gian ngắn.
farmers are concerned about locust swarms.
những người nông dân lo lắng về đàn locusts.
locusts are known for their ability to migrate long distances.
locusts nổi tiếng với khả năng di cư đường dài.
the locust plague affected many regions last year.
dịch locusts đã ảnh hưởng đến nhiều khu vực năm ngoái.
scientists study locust behavior to prevent infestations.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi locusts để ngăn chặn các đợt xâm nhập.
locusts can reproduce rapidly under favorable conditions.
locusts có thể sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
locusts have been a problem for agriculture for centuries.
locusts luôn là vấn đề của nông nghiệp trong nhiều thế kỷ.
efforts are being made to control locust populations.
các nỗ lực đang được thực hiện để kiểm soát quần thể locusts.
locusts can travel hundreds of kilometers in search of food.
locusts có thể di chuyển hàng trăm km để tìm kiếm thức ăn.
the government is working to mitigate the impact of locusts.
chính phủ đang nỗ lực giảm thiểu tác động của locusts.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay