gravid female
cái thai
gravid uterus
tử cung có thai
gravid state
tình trạng có thai
gravid condition
tình trạng mang thai
gravid patient
bệnh nhân có thai
gravid animal
động vật có thai
gravid woman
phụ nữ có thai
gravid stage
giai đoạn có thai
gravid egg
trứng có thai
gravid belly
bụng bầu
the gravid female lays her eggs in the spring.
cái con cái mang thai đẻ trứng vào mùa xuân.
gravid animals require special care during their gestation period.
động vật mang thai cần được chăm sóc đặc biệt trong suốt thời kỳ mang thai.
the veterinarian examined the gravid cat for any complications.
bác sĩ thú y đã khám cho mèo cái mang thai để xem có biến chứng nào không.
gravid fish are often more sensitive to changes in water quality.
cá cái mang thai thường nhạy cảm hơn với những thay đổi về chất lượng nước.
the researcher studied the behavior of gravid reptiles.
nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của loài bò sát cái mang thai.
she noticed the gravid rabbit nesting in her garden.
cô ấy nhận thấy thỏ cái mang thai đang làm tổ trong vườn của mình.
gravid insects can be found in many different habitats.
côn trùng cái mang thai có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
the gravid mare was monitored closely by the stable staff.
ngựa cái mang thai được nhân viên chuồng ngựa theo dõi chặt chẽ.
in the wild, gravid animals must avoid predators.
ở ngoài tự nhiên, động vật cái mang thai phải tránh những kẻ săn mồi.
the scientist documented the health of gravid frogs in the study.
nhà khoa học đã ghi lại tình trạng sức khỏe của ếch cái mang thai trong nghiên cứu.
gravid female
cái thai
gravid uterus
tử cung có thai
gravid state
tình trạng có thai
gravid condition
tình trạng mang thai
gravid patient
bệnh nhân có thai
gravid animal
động vật có thai
gravid woman
phụ nữ có thai
gravid stage
giai đoạn có thai
gravid egg
trứng có thai
gravid belly
bụng bầu
the gravid female lays her eggs in the spring.
cái con cái mang thai đẻ trứng vào mùa xuân.
gravid animals require special care during their gestation period.
động vật mang thai cần được chăm sóc đặc biệt trong suốt thời kỳ mang thai.
the veterinarian examined the gravid cat for any complications.
bác sĩ thú y đã khám cho mèo cái mang thai để xem có biến chứng nào không.
gravid fish are often more sensitive to changes in water quality.
cá cái mang thai thường nhạy cảm hơn với những thay đổi về chất lượng nước.
the researcher studied the behavior of gravid reptiles.
nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của loài bò sát cái mang thai.
she noticed the gravid rabbit nesting in her garden.
cô ấy nhận thấy thỏ cái mang thai đang làm tổ trong vườn của mình.
gravid insects can be found in many different habitats.
côn trùng cái mang thai có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
the gravid mare was monitored closely by the stable staff.
ngựa cái mang thai được nhân viên chuồng ngựa theo dõi chặt chẽ.
in the wild, gravid animals must avoid predators.
ở ngoài tự nhiên, động vật cái mang thai phải tránh những kẻ săn mồi.
the scientist documented the health of gravid frogs in the study.
nhà khoa học đã ghi lại tình trạng sức khỏe của ếch cái mang thai trong nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay