grazer

[Mỹ]/'grezɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật ăn cỏ; động vật ăn cỏ.
Word Forms
số nhiềugrazers

Câu ví dụ

At the edge of a sprawling grassland, a pair of hoofed grazers resembling horses, an antelopelike notoungulate and a ground sloth feed quietly, oblivious to their impending doom.

Ở rìa một đồng cỏ rộng lớn, một cặp động vật ăn cỏ có móng giống như ngựa, một động vật có vú giống như linh dương và một loài lười đất ăn cỏ một cách yên tĩnh, không để ý đến sự diệt vong sắp xảy ra của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay