greece

[Mỹ]/gri:s/
[Anh]/ɡris/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Nam Âu, được biết đến với tên gọi là Hy Lạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient greece

Hy Lạp cổ đại

Câu ví dụ

My dream is to visit Greece one day.

Ước mơ của tôi là được thăm Hy Lạp một ngày nào đó.

The ancient ruins in Greece are a must-see for history enthusiasts.

Những tàn tích cổ đại ở Hy Lạp là một điểm đến không thể bỏ qua đối với những người yêu thích lịch sử.

Greece is famous for its beautiful architecture and historical landmarks.

Hy Lạp nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp và các địa điểm lịch sử.

Greece has a rich cultural heritage that dates back thousands of years.

Hy Lạp có một di sản văn hóa phong phú bắt nguồn từ hàng ngàn năm trước.

Many tourists flock to Greece during the summer months to enjoy the sunny weather and sandy beaches.

Nhiều khách du lịch đổ về Hy Lạp vào những tháng hè để tận hưởng thời tiết nắng và những bãi biển cát.

Ví dụ thực tế

The source of the word, Pygmalion is ancient Greece.

Nguồn gốc của từ Pygmalion bắt nguồn từ Hy Lạp cổ đại.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

In Greece, they already explored the depths with robots ROVs.

Ở Hy Lạp, họ đã khám phá độ sâu bằng robot ROV.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But war in Ukraine isn't Europe's only worry. There's also Greece.

Nhưng chiến tranh ở Ukraine không phải là mối lo duy nhất của châu Âu. Vẫn còn Hy Lạp.

Nguồn: NPR News February 2015 Compilation

In Greece, hundreds watched the ceremonial Olympic torch handover.

Ở Hy Lạp, hàng trăm người đã xem lễ chuyển giao ngọn đuốc Olympic.

Nguồn: AP Listening Collection May 2016

In Greece, it's not at all polite!

Ở Hy Lạp, điều đó hoàn toàn không lịch sự!

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

They are taking a holiday in Greece.

Họ đang đi nghỉ dưỡng ở Hy Lạp.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

They have already been granted protected status in Greece.

Họ đã được trao quyền có quy chế được bảo vệ ở Hy Lạp.

Nguồn: CRI Online October 2020 Collection

Greece wants Britain to return the sculptures.

Hy Lạp muốn Anh trả lại các bức tượng.

Nguồn: VOA Slow English Technology

The second worry is the Greece scenario.

Mối lo thứ hai là tình hình ở Hy Lạp.

Nguồn: Economic Crash Course

The torch will be carried throughout Greece.

Ngọn đuốc sẽ được mang khắp Hy Lạp.

Nguồn: CNN Selected November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay