greenish yellow
vàng xanh lục
a coat of a greenish color
một lớp sơn màu xanh lục
Shortish, greenish bill and black legs indicate this species.
Mỏ ngắn, màu xanh lục và chân đen cho thấy loài này.
avens of Virginia having pale or greenish yellow flowers.
Cây hoa khôi Virginia có hoa màu trắng nhạt hoặc vàng xanh lục.
orchids with leafy-bracted racemes of greenish or purplish irregular flowers.
Lan với các hoa đính cành tán lá màu xanh lục hoặc tím không đều.
straw yellow color with greenish highllghts. fruity, floral, white flowers, delicate. dry, fresh, shows a natural gustative persistence with distinctive character and refinement.
Màu vàng rơm với điểm nhấn màu xanh lục. Trái cây, hương hoa, hoa trắng, tinh tế. Khô, tươi, thể hiện sự bền bỉ tự nhiên về vị giác với đặc tính và sự tinh tế đặc trưng.
A tropical Asian tree(Cananga odorata)having fragrant greenish - yellow flowers that yield an oil used in perfumery.
Một cây nhiệt đới châu Á (Cananga odorata) có hoa màu xanh lục - vàng thơm, cho dầu được sử dụng trong công nghiệp nước hoa.
Berry greenish yellow, ellipsoid, 6-7 × 3-4 mm, granulose, pilose.
Quả màu xanh lục vàng, hình elip, 6-7 × 3-4 mm, dạng hạt, có lông.
As her illness worsened her skin took on a pallid, greenish, lurid appearance. More often the term describes what shocks because of its terrible and ghastly nature:
Khi bệnh của cô ấy trở nên tồi tệ hơn, làn da của cô ấy trở nên nhợt nhạt, xanh lục, sống động. Phần lớn, thuật ngữ mô tả những gì gây sốc vì bản chất khủng khiếp và ghastly của nó:
The drug is collected in summer and autumn when the fruit turns greenish-yellow, boiled in water until the exocarp becomes grayish-white in colour, halved longitudinally, and dried in the sunn.
Thuốc được thu hoạch vào mùa hè và mùa thu khi quả chuyển sang màu xanh lục vàng, đun trong nước cho đến khi phần vỏ ngoài chuyển sang màu trắng xám, cắt đôi theo chiều dài và phơi khô dưới nắng.
greenish yellow
vàng xanh lục
a coat of a greenish color
một lớp sơn màu xanh lục
Shortish, greenish bill and black legs indicate this species.
Mỏ ngắn, màu xanh lục và chân đen cho thấy loài này.
avens of Virginia having pale or greenish yellow flowers.
Cây hoa khôi Virginia có hoa màu trắng nhạt hoặc vàng xanh lục.
orchids with leafy-bracted racemes of greenish or purplish irregular flowers.
Lan với các hoa đính cành tán lá màu xanh lục hoặc tím không đều.
straw yellow color with greenish highllghts. fruity, floral, white flowers, delicate. dry, fresh, shows a natural gustative persistence with distinctive character and refinement.
Màu vàng rơm với điểm nhấn màu xanh lục. Trái cây, hương hoa, hoa trắng, tinh tế. Khô, tươi, thể hiện sự bền bỉ tự nhiên về vị giác với đặc tính và sự tinh tế đặc trưng.
A tropical Asian tree(Cananga odorata)having fragrant greenish - yellow flowers that yield an oil used in perfumery.
Một cây nhiệt đới châu Á (Cananga odorata) có hoa màu xanh lục - vàng thơm, cho dầu được sử dụng trong công nghiệp nước hoa.
Berry greenish yellow, ellipsoid, 6-7 × 3-4 mm, granulose, pilose.
Quả màu xanh lục vàng, hình elip, 6-7 × 3-4 mm, dạng hạt, có lông.
As her illness worsened her skin took on a pallid, greenish, lurid appearance. More often the term describes what shocks because of its terrible and ghastly nature:
Khi bệnh của cô ấy trở nên tồi tệ hơn, làn da của cô ấy trở nên nhợt nhạt, xanh lục, sống động. Phần lớn, thuật ngữ mô tả những gì gây sốc vì bản chất khủng khiếp và ghastly của nó:
The drug is collected in summer and autumn when the fruit turns greenish-yellow, boiled in water until the exocarp becomes grayish-white in colour, halved longitudinally, and dried in the sunn.
Thuốc được thu hoạch vào mùa hè và mùa thu khi quả chuyển sang màu xanh lục vàng, đun trong nước cho đến khi phần vỏ ngoài chuyển sang màu trắng xám, cắt đôi theo chiều dài và phơi khô dưới nắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay