greenpeace

[Mỹ]/'gri:npi:s/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tổ chức "Greenpeace" chuyên bảo vệ động vật khỏi việc săn bắn, v.v.
Word Forms
số nhiềugreenpeaces

Câu ví dụ

Greenpeace is an environmental organization.

Greenpeace là một tổ chức môi trường.

Many activists support the work of Greenpeace.

Nhiều nhà hoạt động ủng hộ công việc của Greenpeace.

Greenpeace campaigns for various environmental causes.

Greenpeace vận động cho nhiều mục đích môi trường khác nhau.

The Greenpeace logo is well-recognized worldwide.

Logo của Greenpeace được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới.

Greenpeace advocates for sustainable living practices.

Greenpeace ủng hộ các phương pháp sống bền vững.

Donations help fund Greenpeace's initiatives.

Các khoản quyên góp giúp tài trợ cho các sáng kiến của Greenpeace.

Greenpeace often protests against environmental destruction.

Greenpeace thường xuyên biểu tình chống lại sự phá hủy môi trường.

Greenpeace activists are committed to protecting the planet.

Các nhà hoạt động của Greenpeace cam kết bảo vệ hành tinh.

The Greenpeace ship sails to different regions to raise awareness.

Tàu Greenpeace đi đến các khu vực khác nhau để nâng cao nhận thức.

Greenpeace's mission is to promote peace and environmental protection.

Nhiệm vụ của Greenpeace là thúc đẩy hòa bình và bảo vệ môi trường.

Ví dụ thực tế

Greenpeace esitmates that it was as high as two hundred thousand.

Greenpeace ước tính con số này có thể lên tới hai trăm nghìn.

Nguồn: Global Slow English

Greenpeace in Turkey calls the decision to build this new plant a high-risk project.

Greenpeace tại Thổ Nhĩ Kỳ gọi quyết định xây dựng nhà máy mới này là một dự án có rủi ro cao.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2013

Greenpeace researcher Jan Vande Putte's team jus beginning to assess the fallout, five years after Fukushima.

Nhóm nghiên cứu của Greenpeace, Jan Vande Putte, vừa bắt đầu đánh giá những hậu quả, năm năm sau Fukushima.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

Kate Lin is a project leader at Greenpeace.

Kate Lin là trưởng dự án tại Greenpeace.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Greenpeace's constant campaigning against commercial whaling worked.

Chiến dịch phản đối săn bắt cá voi thương mại liên tục của Greenpeace đã có tác dụng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

Nine Greenpeace protestors are freed on bail Wednesday.

Chín người biểu tình của Greenpeace được trả tự do tại ngoại vào thứ Tư.

Nguồn: AP Listening Collection April 2014

Greenpeace said improving recycling is not the final solution.

Greenpeace cho biết cải thiện tái chế không phải là giải pháp cuối cùng.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Greenpeace hopes the G7 Nations providing the funding will keep the pressure on Indonesia to meet its goals.

Greenpeace hy vọng các quốc gia G7 cung cấp nguồn tài trợ sẽ tiếp tục gây áp lực lên Indonesia để đạt được các mục tiêu của mình.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Greenpeace once on the forefront of this no longer actively campaigns against nuclear power in the united states.

Greenpeace từng đi đầu trong cuộc chiến này, nhưng giờ đây không còn tích cực vận động chống lại năng lượng hạt nhân ở Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Daniel Ocampo is a Southeast Asia agriculture expert for Greenpeace in Manila.

Daniel Ocampo là chuyên gia nông nghiệp Đông Nam Á của Greenpeace tại Manila.

Nguồn: VOA Special April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay