environmental

[Mỹ]/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
[Anh]/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến môi trường tự nhiên, điều kiện sinh thái; liên kết với việc bảo vệ môi trường

Cụm từ & Cách kết hợp

environmental protection

bảo vệ môi trường

environmentally friendly

thân thiện với môi trường

environmental impact

tác động môi trường

environmental degradation

sự suy thoái môi trường

environmental sustainability

sustainability môi trường

environmental pollution

ô nhiễm môi trường

environmental quality

chất lượng môi trường

environmental management

quản lý môi trường

environmental monitoring

giám sát môi trường

environmental impact assessment

đánh giá tác động môi trường

environmental problem

vấn đề môi trường

environmental science

khoa học môi trường

environmental engineering

kỹ thuật môi trường

environmental education

giáo dục môi trường

environmental friendly

thân thiện với môi trường

environmental capacity

Dung lượng môi trường

environmental law

luật pháp về môi trường

environmental benefits

lợi ích môi trường

environmental assessment

đánh giá môi trường

environmental awareness

nhận thức về môi trường

environmental information

thông tin về môi trường

environmental design

thiết kế môi trường

environmental policy

chính sách môi trường

Câu ví dụ

the literature on environmental epidemiology.

văn học về dịch tễ học môi trường.

an environmental pressure group.

một nhóm gây áp lực về môi trường.

a multistate environmental campaign.

một chiến dịch môi trường đa bang.

agents of environmental change.

Các tác nhân gây ra sự thay đổi môi trường.

a major overhaul of environmental policies.

một cải cách lớn về các chính sách môi trường.

the persistence of huge environmental problems.

sự tồn tại dai dẳng của những vấn đề môi trường lớn.

this spiral of deprivation and environmental degradation.

vòng xoáy của sự thiếu hụt và suy thoái môi trường.

environmental quality will be a watchword for the nineties.

chất lượng môi trường sẽ là khẩu hiệu cho những năm 90.

a soldier in the environmental coalition.

một chiến binh trong liên minh môi trường.

Ví dụ thực tế

Our topic was environmental pollution and protection.

Chủ đề của chúng tôi là ô nhiễm môi trường và bảo vệ môi trường.

Nguồn: Crazy English Easy Memorization Essays 128 Articles

We must try to minimize environmental degradation.

Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu sự suy thoái môi trường.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Critics say the move will substantially reduce environmental protection.

Các nhà phê bình cho rằng động thái này sẽ làm giảm đáng kể việc bảo vệ môi trường.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

For the first time, environmental principles will be enshrined in law.

Lần đầu tiên, các nguyên tắc môi trường sẽ được đưa vào luật.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

The US Environmental Protection Agency put out a report in June.

Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ đã công bố một báo cáo vào tháng Sáu.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Environmental risk factors include hazards like floods, because contaminated waters are everywhere.

Các yếu tố rủi ro về môi trường bao gồm các mối nguy hiểm như lũ lụt, vì nước bị ô nhiễm ở khắp mọi nơi.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

And it's designed as an environmental prize, tackling the world's greatest environmental problems.

Và nó được thiết kế như một giải thưởng môi trường, giải quyết những vấn đề môi trường lớn nhất thế giới.

Nguồn: Gourmet Base

He compared it to other environmental losses.

Anh ấy so sánh nó với những mất mát về môi trường khác.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

They say, they are hurting from low pay, cheaper imports, and excessive environmental regulations.

Họ nói rằng họ đang bị tổn thương do mức lương thấp, hàng nhập khẩu rẻ hơn và các quy định về môi trường quá mức.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Environmental factors such as smoking may contribute but there's also a variety of genetic factors.

Các yếu tố môi trường như hút thuốc có thể đóng góp, nhưng cũng có nhiều yếu tố di truyền.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay