greywater

[Mỹ]/ˈɡreɪˌwɔːtə/
[Anh]/ˈɡreɪˌwɔtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nước thải phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt như rửa bát, giặt giũ và tắm rửa

Cụm từ & Cách kết hợp

greywater recycling

tái chế nước xám

greywater treatment

xử lý nước xám

greywater system

hệ thống nước xám

greywater reuse

tái sử dụng nước xám

greywater management

quản lý nước xám

greywater filtration

lọc nước xám

greywater source

nguồn nước xám

greywater solutions

giải pháp nước xám

greywater guidelines

hướng dẫn về nước xám

greywater applications

ứng dụng của nước xám

Câu ví dụ

greywater can be reused for irrigation purposes.

nước thải xám có thể được tái sử dụng cho mục đích tưới tiêu.

many households are installing greywater systems.

nhiều hộ gia đình đang lắp đặt hệ thống nước thải xám.

proper treatment of greywater is essential for safety.

việc xử lý nước thải xám đúng cách là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.

greywater recycling helps conserve fresh water.

việc tái chế nước thải xám giúp bảo tồn nước ngọt.

using greywater for flushing toilets is a common practice.

việc sử dụng nước thải xám để xả bồn cầu là một thói quen phổ biến.

greywater can contain soap and food particles.

nước thải xám có thể chứa xà phòng và các hạt thức ăn.

many cities encourage greywater reuse in landscaping.

nhiều thành phố khuyến khích tái sử dụng nước thải xám trong cảnh quan.

installing a greywater system can reduce water bills.

việc lắp đặt hệ thống nước thải xám có thể giúp giảm chi phí nước.

there are regulations governing the use of greywater.

có các quy định điều chỉnh việc sử dụng nước thải xám.

greywater treatment systems vary in complexity.

các hệ thống xử lý nước thải xám khác nhau về độ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay