reuse

[Mỹ]/ˌri:'ju:z/
[Anh]/riˈjuz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sử dụng lại, sử dụng một lần nữa
n. hành động sử dụng lại, sử dụng một lần nữa
Word Forms
hiện tại phân từreusing
quá khứ phân từreused
thì quá khứreused
ngôi thứ ba số ítreuses
số nhiềureuses

Cụm từ & Cách kết hợp

recycle and reuse

tái chế và tái sử dụng

sustainable reuse

tái sử dụng bền vững

material reuse

tái sử dụng vật liệu

waste reuse

tái sử dụng chất thải

software reuse

tái sử dụng phần mềm

water reuse

tái sử dụng nước

Câu ví dụ

to be melted down for reuse

được nấu chảy để tái sử dụng

The same water was reused after chemical treatment.

Nước giống nhau được tái sử dụng sau khi xử lý hóa chất.

The effect that reduced the time of advect frames was achieved by flexible algorithm and reuse and copy relative pathlines.

Hiệu ứng làm giảm thời gian của các khung quảng bá đã đạt được bằng thuật toán linh hoạt và tái sử dụng và sao chép các đường dẫn tương đối.

The adsorbent is cheap and can be reused after retreacted with steam ,so it is possible to decolorise on the solution of sodium sebacate by this new adsorbent.

Chất hấp phụ rẻ và có thể được tái sử dụng sau khi chiết xuất lại bằng hơi nước, vì vậy có thể khử màu dung dịch natri sebacate bằng chất hấp phụ mới này.

Lightpathes of WDM ring using share protect and wavelength reuse will be easy to misconnect when multi-fiber-fault or node-fault happen.

Các đường dẫn quang của vòng WDM sử dụng bảo vệ chia sẻ và tái sử dụng bước sóng sẽ dễ bị ngắt kết nối khi xảy ra lỗi nhiều sợi quang hoặc lỗi nút.

The effect that reduces the time of advect frames is achieved by control released seeds and reuse pathlines which have been saved.

Hiệu ứng làm giảm thời gian của các khung quảng bá đạt được bằng cách giải phóng hạt giống có kiểm soát và tái sử dụng các đường dẫn đã được lưu.

Short term tolerance can be caused by depleted levels of neurotransmitters within the vesicles available for release into the synaptic cleft following subsequent reuse (tachyphylaxis).

Khả năng dung nạp ngắn hạn có thể do lượng chất dẫn truyền thần kinh bị cạn kiệt trong các bóng chứa có sẵn để giải phóng vào khe thần kinh sau khi tái sử dụng (tachyphylaxis).

There are many other ways to reuse the wastes. If we try our best to recycle the wastes, there will be less wasteless pollution in our life.

Có rất nhiều cách khác để tái sử dụng chất thải. Nếu chúng ta cố gắng hết sức để tái chế chất thải, sẽ có ít ô nhiễm hơn trong cuộc sống của chúng ta.

Ví dụ thực tế

Now that's what I call a smart reuse!

Đó là một cách tái sử dụng thông minh!

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

These panels can be reused, said company chief Adam Saghei.

Những tấm panel này có thể được tái sử dụng, theo phát biểu của giám đốc công ty Adam Saghei.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

The return capsule is expected to be reused around 10 times.

Dự kiến ​​túi trở về sẽ được tái sử dụng khoảng 10 lần.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

Of these three options, durable cloth totes are most likely to be reused.

Trong ba lựa chọn này, túi vải bền chắc có khả năng được tái sử dụng nhất.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

People like that these 3D printed shields are sanitizable so they can reuse them.

Mọi người thích những tấm khiên in 3D này có thể khử trùng để họ có thể tái sử dụng chúng.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

At the moment, there are no plans to reuse Crew Dragon ships for crewed flights.

Hiện tại, không có kế hoạch tái sử dụng các tàu vũ trụ Crew Dragon cho các chuyến bay có người lái.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Reuse and recycling is the obvious answer.

Tái sử dụng và tái chế là câu trả lời hiển nhiên.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation January 2014

And you can wash it and reuse it.

Và bạn có thể giặt và tái sử dụng nó.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

Some reuse animal fats left from earlier meals.

Một số người tái sử dụng chất béo động vật còn lại từ các bữa ăn trước.

Nguồn: VOA Slow English - Business

Third, we should discover ways to reuse water.

Thứ ba, chúng ta nên tìm ra những cách để tái sử dụng nước.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Grade Nine Upper Volume

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay