| số nhiều | grossnesses |
The grossness of the situation made her feel sick.
Sự kinh tởm của tình huống khiến cô cảm thấy buồn nôn.
I couldn't stand the grossness of the food.
Tôi không thể chịu được sự kinh tởm của món ăn.
The grossness of his behavior was shocking.
Sự ghê tởm của hành vi của anh ấy thật đáng sốc.
She was disgusted by the grossness of the public restroom.
Cô ấy cảm thấy ghê tởm vì sự kinh tởm của nhà vệ sinh công cộng.
The grossness of the crime scene was overwhelming.
Sự kinh tởm của hiện trường vụ án thật quá sức chịu đựng.
I can't believe the grossness of that joke.
Tôi không thể tin rằng sự ghê tởm của câu đùa đó.
The grossness of the garbage pile was unbearable.
Sự kinh tởm của đống rác là không thể chịu được.
The grossness of the pollution in the river was alarming.
Sự kinh tởm của ô nhiễm trong sông là đáng báo động.
She couldn't ignore the grossness of the mold growing in the corners.
Cô ấy không thể phớt lờ sự kinh tởm của nấm mốc đang phát triển ở các góc.
The grossness of the crime committed was unforgivable.
Sự kinh tởm của tội ác đã gây ra là không thể tha thứ.
The grossness of the situation made her feel sick.
Sự kinh tởm của tình huống khiến cô cảm thấy buồn nôn.
I couldn't stand the grossness of the food.
Tôi không thể chịu được sự kinh tởm của món ăn.
The grossness of his behavior was shocking.
Sự ghê tởm của hành vi của anh ấy thật đáng sốc.
She was disgusted by the grossness of the public restroom.
Cô ấy cảm thấy ghê tởm vì sự kinh tởm của nhà vệ sinh công cộng.
The grossness of the crime scene was overwhelming.
Sự kinh tởm của hiện trường vụ án thật quá sức chịu đựng.
I can't believe the grossness of that joke.
Tôi không thể tin rằng sự ghê tởm của câu đùa đó.
The grossness of the garbage pile was unbearable.
Sự kinh tởm của đống rác là không thể chịu được.
The grossness of the pollution in the river was alarming.
Sự kinh tởm của ô nhiễm trong sông là đáng báo động.
She couldn't ignore the grossness of the mold growing in the corners.
Cô ấy không thể phớt lờ sự kinh tởm của nấm mốc đang phát triển ở các góc.
The grossness of the crime committed was unforgivable.
Sự kinh tởm của tội ác đã gây ra là không thể tha thứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay